persian

[Mỹ]/'pə:ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiếng Ba Tư; ngôn ngữ Ba Tư
adj. liên quan đến Ba Tư; của hoặc liên quan đến người Ba Tư; của hoặc liên quan đến ngôn ngữ Ba Tư.
Word Forms
số nhiềupersians

Cụm từ & Cách kết hợp

Persian cat

mèo Ba Tư

Persian rug

thảm Ba Tư

Persian cuisine

ẩm thực Ba Tư

persian gulf

Vịnh Ba Tư

persian carpet

thảm Ba Tư

Câu ví dụ

Persian cuisine is known for its use of spices.

Ẩm thực Ba Tư nổi tiếng với việc sử dụng các loại gia vị.

She adopted a Persian cat from the shelter.

Cô ấy đã nhận một con mèo Ba Tư từ nơi trú ẩn.

The Persian Empire was one of the most powerful in ancient history.

Đế chế Ba Tư là một trong những đế chế hùng mạnh nhất trong lịch sử cổ đại.

He is learning to play the Persian santur.

Anh ấy đang học chơi đàn santur Ba Tư.

The Persian Gulf is a strategic waterway in the Middle East.

Vịnh Ba Tư là một tuyến đường thủy chiến lược ở Trung Đông.

She wore a beautiful Persian turquoise necklace.

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc lục bảo Ba Tư tuyệt đẹp.

The Persian language has a rich literary tradition.

Ngôn ngữ Ba Tư có một truyền thống văn học phong phú.

He enjoys reading Persian poetry in translation.

Anh ấy thích đọc thơ Ba Tư trong bản dịch.

The Persian New Year is called Nowruz.

Năm mới Ba Tư được gọi là Nowruz.

Ví dụ thực tế

And I'm not Persian, by the way.

Và tôi không phải người Ba Tư, nói thêm.

Nguồn: American Horror Story Season 1

Help yourself to tobacco from the Persian slipper.

Tự lấy thuốc lá từ dép Ba Tư đi.

Nguồn: Sherlock Holmes Collection Jeremy Brett Edition

A desk, Persian rug, books of " artistic nudes" .

Một cái bàn, thảm Ba Tư, những cuốn sách về "trang phục cởi mở".

Nguồn: Lost Girl Season 2

The one exception was the fur of long-haired Persian cats.

Ngoại lệ duy nhất là bộ lông của những con mèo Ba Tư lông dài.

Nguồn: VOA Special December 2018 Collection

The brothers hoped to make video recordings of a Persian leopard.

Những người anh trai hy vọng sẽ làm video về một con báo Ba Tư.

Nguồn: VOA Special May 2022 Collection

It used to be a monarchy governed by a Shah, a Persian king.

Ngày xưa, nó là một chế độ quân chủ do một Shah, một vị vua Ba Tư, cai trị.

Nguồn: CNN Listening Compilation March 2019

The 16th and 17th centuries were a golden age for Persian garden carpets.

Những thế kỷ 16 và 17 là thời kỳ hoàng kim của thảm Ba Tư.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

The name, which is Persian in origin, literally translates to " bringer of treasure."

Tên, có nguồn gốc từ tiếng Ba Tư, theo nghĩa đen có nghĩa là "người mang đến kho báu".

Nguồn: The importance of English names.

A Persian dish from people who lived on the edge of the Roman world.

Một món ăn Ba Tư từ những người sống ở biên giới của thế giới La Mã.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Additionally, the bar also serves Persian food as a way to honor her ancestry.

Ngoài ra, quán bar cũng phục vụ đồ ăn Ba Tư như một cách để tôn vinh nguồn gốc tổ tiên của cô.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay