carpet

[Mỹ]/ˈkɑːpɪt/
[Anh]/ˈkɑːrpɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vải dày được dệt dùng để phủ sàn, cầu thang, v.v.
Word Forms
quá khứ phân từcarpeted
số nhiềucarpets
thì quá khứcarpeted
hiện tại phân từcarpeting
ngôi thứ ba số ítcarpets

Cụm từ & Cách kết hợp

carpet cleaning

giặt thảm

carpet installation

lắp đặt thảm

carpet maintenance

bảo trì thảm

shag carpet

thảm lông xù

carpet fibers

sợi thảm

carpet padding

lớp lót thảm

on the carpet

trên thảm

red carpet

thảm đỏ

magic carpet

thảm ma thuật

wool carpet

thảm len

persian carpet

thảm Ba Tư

carpet backing

lớp nền thảm

Câu ví dụ

the carpet is in reasonable condition.

tấm thảm có tình trạng tốt vừa phải.

to lay a carpet on the floor

trải thảm trên sàn.

The carpet in the house is luxurious.

Tấm thảm trong nhà rất sang trọng.

The carpet won't double up.

Tấm thảm sẽ không được sử dụng cho mục đích khác.

Carpets are available in abundance.

Thảm có rất nhiều.

That carpet is somewhat off colour.

Tấm thảm đó có màu sắc hơi khác thường.

carpet the stairs; snow that carpeted the sidewalks.

trải thảm lên cầu thang; tuyết phủ trên vỉa hè.

A carpet overlays the wood floor.

Một tấm thảm phủ lên sàn gỗ.

a carpet with an all-over pattern.

một tấm thảm có họa tiết toàn bộ.

the meadows are carpeted with flowers.

những cánh đồng được phủ đầy hoa.

it is advisable to have your carpet laid by a professional.

Nên nhờ một chuyên gia trải thảm.

roll the carpet against the lay of the nap.

cuộn thảm ngược với hướng lông thảm.

a carpet inwrought with flower patterns

một tấm thảm được thêu hoa.

ground carpeted with fallen leaves

đất phủ đầy lá rụng.

We are going to carpet the stairs.

Chúng tôi sẽ trải thảm lên cầu thang.

Ví dụ thực tế

Because I don't want to stain the carpet.

Bởi vì tôi không muốn làm bẩn thảm.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

Use this brush to clean the carpet.

Sử dụng bàn chải này để làm sạch thảm.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

The butter is all over your new carpet.

Bơ đã tràn lên tấm thảm mới của bạn rồi.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Is there going to be a red carpet?

Liệu có một thảm đỏ không?

Nguồn: Modern Family - Season 07

I'm sorry, do you need the red carpet?

Xin lỗi, bạn có cần thảm đỏ không?

Nguồn: Our Day This Season 1

The rubber tubing has been torn off this carpet.

Ống cao su đã bị rách khỏi tấm thảm này.

Nguồn: English little tyrant

Where South Dakota is today, volcanic ash carpeted the terrain.

Ở nơi có bang South Dakota ngày nay, tro núi lửa đã phủ kín vùng đất.

Nguồn: Jurassic Fight Club

He had the red carpet, he had the car, suit.

Anh ấy có thảm đỏ, anh ấy có xe hơi, bộ vest.

Nguồn: Our Day This Season 1

'This is the prettiest carpet I have ever seen, ' she said.

'Đây là tấm thảm đẹp nhất mà tôi từng thấy,' cô ấy nói.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

You feel as if someone's pulled the carpet from under your feet.

Bạn cảm thấy như thể ai đó đã kéo tấm thảm ra khỏi dưới chân bạn.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay