iranian

[Mỹ]/i'reinjən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Iran; của hoặc thuộc về người hoặc ngôn ngữ của Iran
n. một người từ Iran; ngôn ngữ được nói ở Iran
Word Forms
số nhiềuiranians

Cụm từ & Cách kết hợp

Iranian culture

Văn hóa Iran

Câu ví dụ

Iranian cuisine is known for its rich flavors and use of herbs and spices.

Ẩm thực Iran nổi tiếng với hương vị đậm đà và sử dụng các loại thảo mộc và gia vị.

Many Iranian women wear a chador as a traditional garment.

Nhiều phụ nữ Iran mặc chador như một trang phục truyền thống.

The Iranian government has faced criticism for its human rights record.

Chính phủ Iran đã phải đối mặt với những lời chỉ trích về hồ sơ nhân quyền của mình.

Iranian literature has a long and rich history.

Văn học Iran có lịch sử lâu đời và phong phú.

Iranian rugs are highly sought after for their intricate designs and quality craftsmanship.

Thảm Iran được rất nhiều người tìm kiếm vì những thiết kế phức tạp và chất lượng thủ công của chúng.

Many Iranian musicians are internationally renowned for their talent and skill.

Nhiều nhạc sĩ Iran nổi tiếng quốc tế vì tài năng và kỹ năng của họ.

Iranian architecture is known for its intricate tile work and stunning domes.

Kiến trúc Iran nổi tiếng với các công trình ốp gạch phức tạp và những mái vòm tuyệt đẹp.

Iranian students often study abroad to pursue higher education opportunities.

Nhiều sinh viên Iran thường đi học nước ngoài để theo đuổi các cơ hội giáo dục cao đẳng.

Iranian cinema has gained international acclaim for its unique storytelling and artistic vision.

Điện ảnh Iran đã đạt được sự công nhận quốc tế vì cách kể chuyện độc đáo và tầm nhìn nghệ thuật của nó.

Iranian women have been actively involved in movements for gender equality.

Phụ nữ Iran đã tích cực tham gia vào các phong trào bình đẳng giới.

Ví dụ thực tế

Iranian wrestlers had vocal supporters among Iranian Americans.

Các đô vật Iran có những người ủng hộ nhiệt tình trong số người Mỹ gốc Iran.

Nguồn: VOA Standard March 2014 Collection

He has dual German and Iranian citizenship.

Anh ta có quốc tịch Đức và Iran kép.

Nguồn: NPR News July 2016 Compilation

No more cost-free expansions of Iranian power.

Không còn bất kỳ sự mở rộng nào của Iran mà không tốn kém.

Nguồn: NPR News Summary May 2018 Collection

An Iranian military official called the missile's development an achievement.

Một quan chức quân sự Iran đã gọi sự phát triển của tên lửa là một thành tựu.

Nguồn: CNN Listening Compilation March 2019

Iranian officials did confirm downing the US drone.

Các quan chức Iran đã xác nhận đã bắn hạ máy bay không người lái của Mỹ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Late last week, an Iranian nuclear scientist was assassinated.

Cuối tuần trước, một nhà khoa học hạt nhân Iran đã bị ám sát.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

She was 39 and of an Iranian descent.

Cô ấy 39 tuổi và có gốc gác Iran.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2018

Ebrahim Raisi was inaugurated as Iranian president on Tuesday.

Ebrahim Raisi đã nhậm chức tổng thống Iran vào thứ Ba.

Nguồn: CRI Online August 2021 Collection

Iranian state TV said those responsible would be held accountable.

Đài truyền hình nhà nước Iran cho biết những người chịu trách nhiệm sẽ bị truy tố.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2020

The U.S. called the Iranian maneuvers concerning, unsafe, and unprofessional.

Hoa Kỳ gọi các hành động của Iran là đáng lo ngại, không an toàn và thiếu chuyên nghiệp.

Nguồn: CNN Selects January 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay