sacred

[Mỹ]/ˈseɪkrɪd/
[Anh]/ˈseɪkrɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Chúa hoặc một vị thần và xứng đáng được tôn trọng lớn, thường vì liên quan đến các niềm tin tôn giáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

sacred ritual

nghi thức thiêng liêng

sacred flame

ngọn lửa thiêng

sacred heart

trái tim thiêng liêng

sacred music

âm nhạc tôn giáo

sacred and inviolable

thiêng liêng và bất khả xâm phạm

sacred cow

bò thiêng

Câu ví dụ

to respect sacred traditions

tôn trọng các truyền thống thiêng liêng

to protect sacred artifacts

bảo vệ các cổ vật thiêng liêng

to visit a sacred site

đến thăm một địa điểm thiêng liêng

to honor sacred symbols

tôn vinh các biểu tượng thiêng liêng

to preserve sacred knowledge

bảo tồn kiến thức thiêng liêng

Ví dụ thực tế

Did he murder guests, or disrupt a sacred ritual?

Anh ta đã giết khách hay phá vỡ một nghi lễ thiêng liêng?

Nguồn: TED-Ed (video version)

One of the most sacred festivals in the Indian calendar.

Một trong những lễ hội thiêng liêng nhất trong lịch Ấn Độ.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Makes something sacred out of the lives of the squalid.

Biến điều gì đó thành thiêng liêng từ cuộc sống của những kẻ bần cùng.

Nguồn: The Power of Art - Michelangelo da Caravaggio

It flung up momently the sacred river.

Nó đột ngột tung ra dòng sông thiêng.

Nguồn: Bennett's poetry reading

It is a sacred ground for us.

Đây là một vùng đất thiêng đối với chúng tôi.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2020 Collection

There was another sanctuary which they all held sacred.

Ở đó còn có một nơi thánh khác mà tất cả mọi người đều coi là thiêng liêng.

Nguồn: A Brief History of the World

We are definitely on sacred ground today.

Hôm nay chúng ta chắc chắn đang ở trên vùng đất thiêng.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

These are sacred springs to the Pueblo people.

Đây là những mạch nước thiêng đối với người Pueblo.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

How dare you trample upon this sacred ceremony?

Dám bạn giẫm đạp lên nghi lễ thiêng liêng này như thế nào?

Nguồn: Mulan 2

Light leaders are named after our sacred trees.

Các nhà lãnh đạo ánh sáng được đặt tên theo những cây thiêng của chúng tôi.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay