profane language
ngôn ngữ tục phạm
profane behavior
hành vi thô tục
profane act
hành động thô tục
profane the name of God.
phỉ báng danh thánh của Chúa.
he was an agnostic, a profane man.
anh ta là người vô thần, một người đàn ông tục tĩu.
it was a serious matter to profane a tomb.
việc xâm phạm một ngôi mộ là một vấn đề nghiêm trọng.
sacred and profane music.
âm nhạc thiêng liêng và tục tĩu.
To smoke in a church or mosque would be a profane act.
Hút thuốc trong nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo sẽ là một hành động bất kính.
a profane person might be tempted to violate the tomb.
một người tục tĩu có thể bị cám dỗ xâm phạm ngôi mộ.
Lest there be any fornicator, or profane person, as Esau, who for one morsel of meat sold his birthright.
Khiến cho không có kẻ dâm dục, hoặc người phạm tội, như Esau, người đã bán quyền thừa kế của mình vì một miếng thịt.
profane language
ngôn ngữ tục phạm
profane behavior
hành vi thô tục
profane act
hành động thô tục
profane the name of God.
phỉ báng danh thánh của Chúa.
he was an agnostic, a profane man.
anh ta là người vô thần, một người đàn ông tục tĩu.
it was a serious matter to profane a tomb.
việc xâm phạm một ngôi mộ là một vấn đề nghiêm trọng.
sacred and profane music.
âm nhạc thiêng liêng và tục tĩu.
To smoke in a church or mosque would be a profane act.
Hút thuốc trong nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo sẽ là một hành động bất kính.
a profane person might be tempted to violate the tomb.
một người tục tĩu có thể bị cám dỗ xâm phạm ngôi mộ.
Lest there be any fornicator, or profane person, as Esau, who for one morsel of meat sold his birthright.
Khiến cho không có kẻ dâm dục, hoặc người phạm tội, như Esau, người đã bán quyền thừa kế của mình vì một miếng thịt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay