successor

[Mỹ]/sək'sesə/
[Anh]/sək'sɛsɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người hoặc vật thay thế cho người khác, đặc biệt trong một vai trò hoặc vị trí; người thừa kế một cái gì đó.
Word Forms
số nhiềusuccessors

Cụm từ & Cách kết hợp

successorship

hậu kế

legal successor

người thừa kế hợp pháp

Câu ví dụ

appoint a successor to a headmaster

chỉ định người kế nhiệm cho hiệu trưởng

is an immediate successor to the president of the company.

là người kế nhiệm trực tiếp của chủ tịch công ty.

When will they name a successor?

Họ sẽ quyết định người kế nhiệm khi nào?

upbringing of successors to the cause

nuôi dạy những người kế thừa cho sự nghiệp

Schoenberg saw himself as a natural successor to the German romantic school.

Schoenberg tự thấy mình là người kế thừa tự nhiên của trường phái lãng mạn Đức.

Our defeat may be the preface to our successor's victory.

Thất bại của chúng ta có thể là lời tựa cho chiến thắng của người kế nhiệm.

He gave over charge of his office to his successor today.

Hôm nay, ông đã giao quyền điều hành văn phòng cho người kế nhiệm của mình.

A beneficed Anglican clergyman who refused to take the Oaths of Allegiance and Supremacy to William and Mary and their successors after the Glorious Revolution of1688.

Một mục sư Anglican có chức vụ và tài sản, người đã từ chối tuyên thệ trung thành và tối cao với William và Mary và các người kế vị của họ sau Cách mạng Vinh quang năm 1688.

At the time that she was hounded by scandalous rumours she found a worthy successor in Annie Besant (see photo) in 1889.

Vào thời điểm mà bà bị săn đuổi bởi những tin đồn scandal, bà đã tìm thấy người kế nhiệm xứng đáng là Annie Besant (xem ảnh) vào năm 1889.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay