tibetan buddhism
Phật giáo Tây Tạng
tibetan culture
văn hóa Tây Tạng
tibetan language
ngôn ngữ Tây Tạng
tibetan art
nghệ thuật Tây Tạng
tibetan medicine
y học Tây Tạng
tibetan plateau
cao nguyên Tây Tạng
tibetan people
nhân dân Tây Tạng
tibetan history
lịch sử Tây Tạng
tibetan cuisine
ẩm thực Tây Tạng
tibetan festivals
các lễ hội Tây Tạng
the tibetan culture is rich and diverse.
văn hóa Tây Tạng phong phú và đa dạng.
tibetan buddhism has many unique practices.
phật giáo Tây Tạng có nhiều phương pháp thực hành độc đáo.
she enjoys studying tibetan history.
cô ấy thích nghiên cứu lịch sử Tây Tạng.
the tibetan plateau is known for its stunning landscapes.
cao nguyên Tây Tạng nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.
tibetan art often features vibrant colors.
nghệ thuật Tây Tạng thường có các màu sắc tươi sáng.
tibetan language has its own script.
tiếng Tây Tạng có chữ viết riêng.
he is learning tibetan to connect with his roots.
anh ấy đang học tiếng Tây Tạng để kết nối với cội nguồn của mình.
the tibetan people have a deep connection to nature.
người dân Tây Tạng có mối liên hệ sâu sắc với thiên nhiên.
tibetan festivals are celebrated with great enthusiasm.
các lễ hội Tây Tạng được tổ chức với sự nhiệt tình lớn.
tibetan buddhism
Phật giáo Tây Tạng
tibetan culture
văn hóa Tây Tạng
tibetan language
ngôn ngữ Tây Tạng
tibetan art
nghệ thuật Tây Tạng
tibetan medicine
y học Tây Tạng
tibetan plateau
cao nguyên Tây Tạng
tibetan people
nhân dân Tây Tạng
tibetan history
lịch sử Tây Tạng
tibetan cuisine
ẩm thực Tây Tạng
tibetan festivals
các lễ hội Tây Tạng
the tibetan culture is rich and diverse.
văn hóa Tây Tạng phong phú và đa dạng.
tibetan buddhism has many unique practices.
phật giáo Tây Tạng có nhiều phương pháp thực hành độc đáo.
she enjoys studying tibetan history.
cô ấy thích nghiên cứu lịch sử Tây Tạng.
the tibetan plateau is known for its stunning landscapes.
cao nguyên Tây Tạng nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.
tibetan art often features vibrant colors.
nghệ thuật Tây Tạng thường có các màu sắc tươi sáng.
tibetan language has its own script.
tiếng Tây Tạng có chữ viết riêng.
he is learning tibetan to connect with his roots.
anh ấy đang học tiếng Tây Tạng để kết nối với cội nguồn của mình.
the tibetan people have a deep connection to nature.
người dân Tây Tạng có mối liên hệ sâu sắc với thiên nhiên.
tibetan festivals are celebrated with great enthusiasm.
các lễ hội Tây Tạng được tổ chức với sự nhiệt tình lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay