| số nhiều | mongolians |
Mongolian cuisine
ẩm thực Mông Cổ
Mongolian culture
văn hóa Mông Cổ
Mongolian history
lịch sử Mông Cổ
Mongolian beef is a popular dish in many Chinese restaurants.
Thịt bò Mông Cổ là một món ăn phổ biến trong nhiều nhà hàng Trung Quốc.
The Mongolian Empire was one of the largest empires in history.
Đế quốc Mông Cổ là một trong những đế quốc lớn nhất trong lịch sử.
She learned how to make traditional Mongolian dumplings from her grandmother.
Cô ấy đã học cách làm bánh bao truyền thống của người Mông Cổ từ bà của mình.
The Mongolian nomads live a semi-nomadic lifestyle, moving with their herds.
Người du mục Mông Cổ sống một lối sống bán du mục, di chuyển cùng với đàn gia súc của họ.
The Mongolian language is part of the Altaic language family.
Ngôn ngữ Mông Cổ là một phần của họ ngôn ngữ Altaic.
Traditional Mongolian music often features throat singing.
Âm nhạc truyền thống của người Mông Cổ thường có các điệu hát hò.
Mongolian wrestlers wear traditional costumes during competitions.
Các đô vật Mông Cổ mặc trang phục truyền thống trong các cuộc thi.
The Mongolian government is working to preserve the country's unique culture and heritage.
Chính phủ Mông Cổ đang nỗ lực bảo tồn văn hóa và di sản độc đáo của đất nước.
Mongolian cashmere is known for its softness and warmth.
Cá sợi cashmere Mông Cổ nổi tiếng với sự mềm mại và ấm áp.
The Mongolian steppe is home to a diverse range of wildlife.
Đồng cỏ Mông Cổ là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.
Most Mongolian exports are shipped through China.
Hầu hết hàng xuất khẩu của Mông Cổ được vận chuyển qua Trung Quốc.
Nguồn: AP Listening Collection August 2019A certain Mongolian weapon of the worm variety.
Một loại vũ khí Mông Cổ nhất định có loại giun.
Nguồn: Lost Girl Season 2How about the Mongolian hot pot?
Vậy còn lẩu Mông Cổ thì sao?
Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for ForeignersThe Mongolian steppe is the biggest grassland on Earth.
Đồng cỏ Mông Cổ là đồng cỏ lớn nhất trên Trái Đất.
Nguồn: Human PlanetAt the heart of the Mongolian culture is horse racing.
Trọng tâm của văn hóa Mông Cổ là đua ngựa.
Nguồn: Beautiful ChinaShe is the only Mongolian woman to ever hold that honour.
Cô là người phụ nữ Mông Cổ duy nhất từng giữ được danh dự đó.
Nguồn: Women Who Changed the WorldHe made the remarks during his meeting with his Mongolian counterpart Battsetseg Batmunkh.
Ông đã đưa ra những nhận xét trong cuộc gặp với người đồng cấp Mông Cổ của ông là Battsetseg Batmunkh.
Nguồn: CRI Online May 2023 CollectionHe attempted to break all Mongolian traditions and appoint Khutulun as his true heir.
Ông đã cố gắng phá vỡ tất cả các truyền thống của Mông Cổ và bổ nhiệm Khutulun làm người thừa kế thực sự của mình.
Nguồn: Women Who Changed the WorldMongolian warriors established the greatest empire in history, stretching to the borders of Europe.
Các chiến binh Mông Cổ đã thiết lập đế chế lớn nhất trong lịch sử, trải dài đến biên giới châu Âu.
Nguồn: Beautiful ChinaMongolian winters, when temperatures drop to minus 30 degrees Celsius, are not for me.
Mùa đông Mông Cổ, khi nhiệt độ xuống tới âm 30 độ Celsius, không phải là dành cho tôi.
Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)Mongolian cuisine
ẩm thực Mông Cổ
Mongolian culture
văn hóa Mông Cổ
Mongolian history
lịch sử Mông Cổ
Mongolian beef is a popular dish in many Chinese restaurants.
Thịt bò Mông Cổ là một món ăn phổ biến trong nhiều nhà hàng Trung Quốc.
The Mongolian Empire was one of the largest empires in history.
Đế quốc Mông Cổ là một trong những đế quốc lớn nhất trong lịch sử.
She learned how to make traditional Mongolian dumplings from her grandmother.
Cô ấy đã học cách làm bánh bao truyền thống của người Mông Cổ từ bà của mình.
The Mongolian nomads live a semi-nomadic lifestyle, moving with their herds.
Người du mục Mông Cổ sống một lối sống bán du mục, di chuyển cùng với đàn gia súc của họ.
The Mongolian language is part of the Altaic language family.
Ngôn ngữ Mông Cổ là một phần của họ ngôn ngữ Altaic.
Traditional Mongolian music often features throat singing.
Âm nhạc truyền thống của người Mông Cổ thường có các điệu hát hò.
Mongolian wrestlers wear traditional costumes during competitions.
Các đô vật Mông Cổ mặc trang phục truyền thống trong các cuộc thi.
The Mongolian government is working to preserve the country's unique culture and heritage.
Chính phủ Mông Cổ đang nỗ lực bảo tồn văn hóa và di sản độc đáo của đất nước.
Mongolian cashmere is known for its softness and warmth.
Cá sợi cashmere Mông Cổ nổi tiếng với sự mềm mại và ấm áp.
The Mongolian steppe is home to a diverse range of wildlife.
Đồng cỏ Mông Cổ là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.
Most Mongolian exports are shipped through China.
Hầu hết hàng xuất khẩu của Mông Cổ được vận chuyển qua Trung Quốc.
Nguồn: AP Listening Collection August 2019A certain Mongolian weapon of the worm variety.
Một loại vũ khí Mông Cổ nhất định có loại giun.
Nguồn: Lost Girl Season 2How about the Mongolian hot pot?
Vậy còn lẩu Mông Cổ thì sao?
Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for ForeignersThe Mongolian steppe is the biggest grassland on Earth.
Đồng cỏ Mông Cổ là đồng cỏ lớn nhất trên Trái Đất.
Nguồn: Human PlanetAt the heart of the Mongolian culture is horse racing.
Trọng tâm của văn hóa Mông Cổ là đua ngựa.
Nguồn: Beautiful ChinaShe is the only Mongolian woman to ever hold that honour.
Cô là người phụ nữ Mông Cổ duy nhất từng giữ được danh dự đó.
Nguồn: Women Who Changed the WorldHe made the remarks during his meeting with his Mongolian counterpart Battsetseg Batmunkh.
Ông đã đưa ra những nhận xét trong cuộc gặp với người đồng cấp Mông Cổ của ông là Battsetseg Batmunkh.
Nguồn: CRI Online May 2023 CollectionHe attempted to break all Mongolian traditions and appoint Khutulun as his true heir.
Ông đã cố gắng phá vỡ tất cả các truyền thống của Mông Cổ và bổ nhiệm Khutulun làm người thừa kế thực sự của mình.
Nguồn: Women Who Changed the WorldMongolian warriors established the greatest empire in history, stretching to the borders of Europe.
Các chiến binh Mông Cổ đã thiết lập đế chế lớn nhất trong lịch sử, trải dài đến biên giới châu Âu.
Nguồn: Beautiful ChinaMongolian winters, when temperatures drop to minus 30 degrees Celsius, are not for me.
Mùa đông Mông Cổ, khi nhiệt độ xuống tới âm 30 độ Celsius, không phải là dành cho tôi.
Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay