tokyo

[Mỹ]/ˈtəʊkjəʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tokyo (thủ đô của Nhật Bản) Tokyo là thủ đô của Nhật Bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

Tokyo Tower

tháp Tokyo

Tokyo Disneyland

Công viên giải trí Tokyo Disneyland

tokyo stock exchange

Sở giao dịch chứng khoán Tokyo

tokyo bay

vịnh Tokyo

Câu ví dụ

I visited Tokyo last summer.

Tôi đã đến thăm Tokyo vào mùa hè năm ngoái.

Tokyo is known for its delicious sushi.

Tokyo nổi tiếng với món sushi ngon tuyệt.

She dreams of living in Tokyo one day.

Cô ấy mơ ước được sống ở Tokyo một ngày nào đó.

Tokyo Tower is a famous landmark in the city.

Tháp Tokyo là một địa danh nổi tiếng của thành phố.

Tokyo Disneyland is a popular tourist attraction.

Tokyo Disneyland là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

Many people commute to work in Tokyo every day.

Nhiều người đi làm ở Tokyo mỗi ngày.

Tokyo has a vibrant nightlife scene.

Tokyo có một cuộc sống về đêm sôi động.

The streets of Tokyo are always bustling with activity.

Những con phố của Tokyo luôn nhộn nhịp.

Tokyo is a city that seamlessly blends tradition and modernity.

Tokyo là một thành phố kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại.

Tokyo is hosting the Olympics this year.

Tokyo là nơi đăng cai Thế vận hội năm nay.

Ví dụ thực tế

Tokyo The month after next he'll flly to Tokyo.

Tháng sau, anh ấy sẽ bay đến Tokyo.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

The Tokyo Olympics has been postponed because of the pandemic.

Thế vận hội Tokyo đã bị hoãn vì đại dịch.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2020

'They actually moved to Tokyo.' is not the same as 'They currently moved to Tokyo.'

'Họ thực sự chuyển đến Tokyo.' không giống với 'Họ hiện đang chuyển đến Tokyo.'

Nguồn: Emma's delicious English

From Tokyo, our correspondent Rupert Wingfield-Hayes reports.

Từ Tokyo, phóng viên Rupert Wingfield-Hayes của chúng tôi đưa tin.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

What's the view from Tokyo with regard to that ?

Quan điểm từ Tokyo về vấn đề đó như thế nào?

Nguồn: BBC Listening Collection April 2014

He has been to Tokyo many times.

Anh ấy đã đến Tokyo nhiều lần.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

Many in Tokyo wished them good luck.

Nhiều người ở Tokyo chúc họ may mắn.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

Akimoto joined Tokyo Rickshaw two years ago.

Akimoto đã gia nhập Tokyo Rickshaw hai năm trước.

Nguồn: VOA Special English: World

Yes, it is. Sayuri Beds, Tokyo, Japan.

Vâng, đúng vậy. Sayuri Beds, Tokyo, Nhật Bản.

Nguồn: Banking Situational Conversation

Edo is better known today as Tokyo.

Edo ngày nay được biết đến nhiều hơn với cái tên Tokyo.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay