unpleasant

[Mỹ]/ʌn'plez(ə)nt/
[Anh]/ʌn'plɛznt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không dễ chịu; không đồng ý; khó chịu; bất lịch sự.

Câu ví dụ

an unpleasant, metallic flavor.

một hương vị kim loại khó chịu.

an unpleasant, sneaking habit.

một thói quen khó chịu, lén lút.

An unpleasant smell pervades the house.

Một mùi khó chịu lan tỏa khắp căn nhà.

He was rather unpleasant to me.

Anh ấy khá khó chịu với tôi.

She was rather unpleasant with me.

Cô ấy khá khó chịu với tôi.

the word bureaucracy has unpleasant associations.

từ ngữ 'bureaucracy' có những liên tưởng không mấy dễ chịu.

a jelly that rapidly decays into an unpleasant mush.

một loại thạch nhanh chóng phân hủy thành một loại hỗn hợp khó chịu.

he's rather an unpleasant man.

anh ấy là một người khá khó chịu.

threw off all unpleasant memories.

xóa bỏ tất cả những kỷ niệm không mấy dễ chịu.

It is often unpleasant to see an anomaly animal.

Thật không dễ chịu khi nhìn thấy một động vật bị dị thường.

This perfume won't mask the unpleasant smell.

Mùi hương này sẽ không che giấu mùi khó chịu.

We've had some unpleasant surprises.

Chúng tôi đã có một vài bất ngờ không mấy dễ chịu.

A very unpleasant thing has happened.

Một điều rất khó chịu đã xảy ra.

sexism, racism, and all other unpleasant social evils.

Chủ nghĩa phân biệt đối xử vì giới tính, phân biệt chủng tộc và tất cả những điều ác xã hội khác.

unpleasant stuff towards which I have no inclination.

những thứ không mấy dễ chịu mà tôi không có hứng thú.

That unpleasant remark she made was quite out of character.

Lời nhận xét khó chịu mà cô ấy đưa ra thực sự khác thường.

It is not advisable just to sit there brooding about the unpleasant bygones.

Không nên chỉ ngồi đó suy nghĩ về những chuyện đã xảy ra không vui.

That guy's unpleasant familiar behaviour angered the girls.

Hành vi quen thuộc khó chịu của anh ta đã khiến các cô gái tức giận.

made an unpleasant comment about my friend;

đã đưa ra một bình luận khó chịu về bạn của tôi;

Who brought that unpleasant woman into my home?

Ai đã mang người phụ nữ khó chịu đó vào nhà tôi?

Ví dụ thực tế

No event, however unpleasant, could have marked her for ever.

Không sự kiện nào, dù khó chịu đến đâu, có thể đánh dấu cô mãi mãi.

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

This one being the hardest and I would argue the most unpleasant.

Cái này là cái khó nhất và tôi cho rằng cái khó chịu nhất.

Nguồn: Gourmet Base

So why chew something so unpleasant? Maybe because their gum wasn't for fresh breath.

Vậy tại sao lại nhai thứ gì đó khó chịu như vậy? Có lẽ là vì kẹo cao su của họ không dùng để làm mới hơi thở.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2020 Compilation

Uncle Vernon screwed up his enormous face as though trying to remember something very unpleasant.

Bác Vernon nhăn nhó khuôn mặt to lớn của mình như thể đang cố gắng nhớ lại điều gì đó rất khó chịu.

Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of Fire

We begin by introducing a set of stimuli, one of which is very unpleasant.

Chúng tôi bắt đầu bằng cách giới thiệu một tập hợp các kích thích, một trong số đó rất khó chịu.

Nguồn: Mind Field Season 1

Getting rid of everytfung unpleasant instead of learning to put up with it.

Loại bỏ mọi thứ không menyenangkan thay vì học cách chịu đựng.

Nguồn: Brave New World

" Gnarly" means " unpleasant or not nice" .

“Gnarly” có nghĩa là “không menyenangkan hoặc không tốt”.

Nguồn: BBC Authentic English

For an unpleasant character as well.

Với một nhân vật không menyenangkan nữa.

Nguồn: "JK Rowling: A Year in the Life"

So, Christophe, what chores are very unpleasant for you?

Vậy, Christophe, những việc vặt nào rất khó chịu với bạn?

Nguồn: American English dialogue

It was quite unpleasant that time, actually.

Nó khá khó chịu vào thời điểm đó, thực sự.

Nguồn: The wonders of the universe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay