distasteful

[Mỹ]/dɪsˈteɪstfl/
[Anh]/dɪsˈteɪstfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây sự không thích hoặc ác cảm; khó chịu; không hợp khẩu vị.

Câu ví dụ

Smoking is distasteful to me.

Tôi thấy hút thuốc là điều khó chịu.

shot me a distasteful glance.

Anh ta liếc nhìn tôi một cách khó chịu.

Smoking is distasteful to my family.

Hút thuốc là điều khó chịu đối với gia đình tôi.

The work was thoroughly distasteful to her.

Cô ấy thấy công việc này vô cùng khó chịu.

The medicine is distasteful but good for you.

Việc dùng thuốc có thể khó chịu nhưng tốt cho sức khỏe của bạn.

The very idea of cheating him is distasteful to me.

Ý tưởng về việc lừa anh ta thật sự gây khó chịu cho tôi.

The very idea of cheating people again is distasteful to him.

Ý tưởng về việc lừa người khác lần nữa thật sự gây khó chịu cho anh ta.

I find his attitude highly distasteful.

Tôi thấy thái độ của anh ấy vô cùng khó chịu.

The way Charles tried to make up to the boss was distasteful to the workers.

Cách Charles cố gắng làm hòa với sếp là điều khó chịu đối với những người công nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay