repugnant

[Mỹ]/rɪˈpʌɡnənt/
[Anh]/rɪˈpʌɡnənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ghê tởm, mâu thuẫn

Câu ví dụ

be repugnant to dishonesty

xét nên gây ghê tởm sự dối trá

He is repugnant to me.

Anh ấy khiến tôi cảm thấy ghê tởm.

a by-law must not be repugnant to the general law of the country.

một quy định cụ thể không được mâu thuẫn với luật chung của đất nước.

The idea of accepting a bribe is repugnant to me.

Ý tưởng về việc nhận hối lộ là điều ghê tởm đối với tôi.

the thought of going back into the fog was repugnant to him.

Ý nghĩ được quay trở lại trong màn sương khiến anh ấy cảm thấy ghê tởm.

All food was repugnant to me during my illness.

Trong thời gian ốm, tôi thấy tất cả các loại thực phẩm đều khiến tôi ghê tởm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay