a-sexual

[Mỹ]/[əˈsɛkʃʊəl]/
[Anh]/[əˈsɛkʃʊəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không bị hấp dẫn tình dục bởi bất kỳ ai; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho sự asexuality.
n. Một người không trải qua sự hấp dẫn tình dục.

Câu ví dụ

she identifies as a-sexual and prefers not to date.

Cô ấy xác định mình là người asexual và ưa thích không hẹn hò.

understanding a-sexual orientations can be challenging for some.

Hiểu về xu hướng asexual có thể là một thách thức đối với một số người.

the study explored the experiences of a-sexual individuals.

Nghiên cứu đã khám phá trải nghiệm của các cá nhân asexual.

he is a-sexual but still enjoys close friendships.

Anh ấy là người asexual nhưng vẫn tận hưởng các mối quan hệ bạn bè thân thiết.

a-sexual people often face misconceptions and stigma.

Người asexual thường phải đối mặt với những hiểu lầm và định kiến.

there's a growing a-sexual community online and offline.

Có một cộng đồng asexual ngày càng phát triển cả trực tuyến và ngoại tuyến.

it's important to respect someone's a-sexual identity.

Rất quan trọng để tôn trọng bản sắc asexual của người khác.

many a-sexual people do not experience sexual attraction.

Rất nhiều người asexual không trải nghiệm sự hấp dẫn tình dục.

she is a-sexual and not interested in romantic relationships.

Cô ấy là người asexual và không quan tâm đến các mối quan hệ tình cảm.

the activist advocated for a-sexual visibility and acceptance.

Người hoạt động xã hội kêu gọi sự nhận diện và chấp nhận đối với người asexual.

he openly declared himself as a-sexual to his family.

Anh ấy công khai tuyên bố mình là người asexual với gia đình mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay