abattoir

[Mỹ]/'æbətwɑː/
[Anh]/ˈæbəˌtwɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lò mổ
Word Forms
số nhiềuabattoirs

Câu ví dụ

"Wouldn't be doing anything else," says Rick Seymour, a slaughterman at the government-owned Homebush Abattoir Corporation in Sydney.

Không làm gì khác cả,

"Wouldn’t be doing anything else," says Rick Seymour, a slaughterman at the government-owned Homebush Abattoir Corporation in Sydney.

nói Rick Seymour, một người giết mổ tại Homebush Abattoir Corporation thuộc sở hữu của chính phủ ở Sydney.

The abattoir processes hundreds of animals every day.

Nhà máy giết mổ xử lý hàng trăm con vật mỗi ngày.

The abattoir workers are skilled at butchering.

Những người công nhân của nhà máy giết mổ rất khéo tay trong việc làm thịt.

The abattoir is located on the outskirts of town.

Nhà máy giết mổ nằm ở ngoại ô thị trấn.

The abattoir supplies meat to local markets.

Nhà máy giết mổ cung cấp thịt cho các thị trường địa phương.

The abattoir follows strict hygiene regulations.

Nhà máy giết mổ tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về vệ sinh.

The abattoir is a key part of the meat industry.

Nhà máy giết mổ là một phần quan trọng của ngành công nghiệp thịt.

The abattoir is equipped with modern slaughter technology.

Nhà máy giết mổ được trang bị công nghệ giết mổ hiện đại.

The abattoir is inspected regularly by health authorities.

Nhà máy giết mổ được kiểm tra thường xuyên bởi các cơ quan y tế.

The abattoir provides employment for many local residents.

Nhà máy giết mổ cung cấp việc làm cho nhiều cư dân địa phương.

The abattoir processes various types of livestock.

Nhà máy giết mổ xử lý nhiều loại gia súc khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay