aberration

[Mỹ]/ˌæbəˈreɪʃn/
[Anh]/ˌæbəˈreɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự lệch lạc; lỗi trong hành vi hoặc niềm tin; khuyết điểm.
Word Forms
số nhiềuaberrations

Cụm từ & Cách kết hợp

spherical aberration

thấu kính cầu

chromatic aberration

sai màu

chromosome aberration

sai lệch nhiễm sắc thể

chromosomal aberration

sai lệch nhiễm sắc thể

optical aberration

sai lệch quang học

wave aberration

sai lệch sóng

aberration rate

tỷ lệ sai lệch

Câu ví dụ

events that were aberrations from the norm.

những sự kiện là những dị thường so với bình thường.

regretted the aberrations of her early life;

hối hận về những dị thường trong cuộc đời trẻ của cô.

Aberration and retardation effects are also taken into account when calculating pulse phase, colatitude angle and position angle.

Hiệu ứng nhiễu xạ và suy giảm cũng được xem xét khi tính toán pha xung, góc vĩ độ và góc vị trí.

The principle of the atom lens using a hexapole magnetic field and its aberration has been discussed.

Đã thảo luận về nguyên tắc của ống kính nguyên tử sử dụng từ trường lục cực và dị thường của nó.

There is a different spherochromatism after the two systems correct secondary spectrum,spherical aberration and comatic aberration.

Có một hiện tượng cầu sai màu khác nhau sau khi hai hệ thống hiệu chỉnh quang phổ bậc hai, cầu sai hình cầu và cầu sai quẩn.

Reasons of the different spherochromatism of the two configurations are researched by Seidel aberration analysis.

Nghiên cứu nguyên nhân của hiện tượng cầu sai màu khác nhau của hai cấu hình thông qua phân tích cầu sai Seidel.

In the patients with malignant neoplasms, exitsmce of chromosome aberration predicted highly malignant in terms of cither clinical metastasis or pathological grading.

Ở những bệnh nhân bị u ác tính, sự xuất hiện của đột biến nhiễm sắc thể dự đoán mức độ ác tính cao về cả di căn lâm sàng lẫn đánh giá bệnh lý.

The principle of secondary spectrum is introduced and the equations of designing apochromatism objective lens based on wave aberration are presented.

Giới thiệu nguyên tắc quang phổ bậc hai và trình bày các phương trình thiết kế thấu kính hội tụ không màu dựa trên cầu sai sóng.

Conclusion Sauropus androgynus has certain genetic toxicity of chromosomal aberration induction and its molecular mechanism needs further investigation.

Kết luận: Sauropus androgynus có độc tính di truyền nhất định về khả năng gây đột biến nhiễm sắc thể và cơ chế phân tử của nó cần được nghiên cứu thêm.

Apochromatic lens: Compound lens corrected for chromatic aberration, i.e. the three primary colours , red, green and blue are corrected. Also called Apochromat.

Thấu kính vô sắc: Thấu kính phức hợp được hiệu chỉnh cho cầu sai màu, tức là ba màu sơ cấp, đỏ, xanh lục và xanh lam được hiệu chỉnh. Còn được gọi là Apochromat.

Ví dụ thực tế

We don't. This is a disturbing aberration.

Chúng tôi không. Đây là một dị thường đáng lo ngại.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

We know that radiation causes or will induce these chromosome aberrations, or rearrangement of the chromosomes.

Chúng tôi biết rằng phóng xạ gây ra hoặc sẽ gây ra những đột biến nhiễm sắc thể này, hoặc sự sắp xếp lại của nhiễm sắc thể.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Is this an aberration or the new normal?

Đây có phải là một dị thường hay là bình thường mới?

Nguồn: The Economist - Finance

This is a mental aberration, it's not a behavior brought on by the object.

Đây là một dị thường về mặt tinh thần, nó không phải là hành vi do vật thể gây ra.

Nguồn: VOA Special September 2019 Collection

It leads into what's known as chromatic aberration.

Nó dẫn đến những gì được gọi là quang sai màu.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

What looked like an aberration might thus be a normal way of behaving. But why?

Những gì có vẻ như là một dị thường có thể là một cách cư xử bình thường. Nhưng tại sao?

Nguồn: The Economist (Summary)

Like, this is not a mistake. This is not an aberration. This is not an individual soldier's mistake.

Nghĩa là, đây không phải là một sai lầm. Đây không phải là một dị thường. Đây không phải là sai lầm của một người lính.

Nguồn: NPR News June 2020 Compilation

You know, this is an aberration.

Bạn biết đấy, đây là một dị thường.

Nguồn: Radio Laboratory

It must have been a monster aberration.

Chắc hẳn đó là một dị thường quái vật.

Nguồn: Legends of Tomorrow Season 2

After these aberrations came crises of disgust.

Sau những dị thường này là những cuộc khủng hoảng ghê tởm.

Nguồn: The Biography of Tolstoy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay