abide

[Mỹ]/əˈbaɪd/
[Anh]/əˈbaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chịu đựng, kiên nhẫn chờ đợi

vi. ở lại, cư trú
Word Forms
hiện tại phân từabiding
ngôi thứ ba số ítabides
quá khứ phân từabided
thì quá khứabided

Cụm từ & Cách kết hợp

abide in peace

sống trong hòa bình

abide by

tuân theo

abide in

tồn tại trong

Câu ví dụ

abide with one's mother

tôn trọng và ở bên người mẹ của mình

They abide in a remote village.

Họ sống ở một ngôi làng hẻo lánh.

I can not abide him.

Tôi không thể chịu nổi anh ta.

She couldn't abide fools.

Cô ấy không thể chịu được những kẻ ngốc.

abide by the rules; had to abide by the judge's decision.

tuân thủ các quy tắc; phải tuân theo quyết định của thẩm phán.

I said I would abide by their decision.

Tôi nói tôi sẽ tuân theo quyết định của họ.

How can you abide such a person?

Bạn có thể chịu được một người như vậy như thế nào?

She can't abide his rudeness.

Cô ấy không thể chịu được sự thô lỗ của anh ấy.

She'll abide her time.

Cô ấy sẽ tận hưởng thời gian của mình.

Everyone should abide by our social norms.

Mọi người đều nên tuân thủ các chuẩn mực xã hội của chúng ta.

if there is one thing I cannot abide it is a lack of discipline.

nếu có một điều tôi không thể chịu được thì đó là sự thiếu kỷ luật.

a thermoplastic that will abide rough use and great heat.

một loại nhiệt nhựa có thể chịu được sử dụng khắc nghiệt và nhiệt độ cao.

Please feel assured that we will abide by our promise.

Xin vui lòng yên tâm rằng chúng tôi sẽ giữ lời hứa của mình.

She can't abide watching horror films.

Cô ấy không thể chịu được việc xem phim kinh dị.

You must abide by what you have said.

Bạn phải tuân thủ những gì bạn đã nói.

He abides by his friends.

Anh ấy trung thành với bạn bè của mình.

You must abide by the results of your mistakes.

Bạn phải chịu trách nhiệm về kết quả của những sai lầm của mình.

I can't abide that, people being well off and throwing their money about.

Tôi không thể chịu được điều đó, khi mọi người giàu có và vung tiền khắp nơi.

can't abide such incompetence.See Synonyms at bear 1

không thể chịu được sự vô năng như vậy. Xem Từ đồng nghĩa tại bear 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay