abiders

[Mỹ]/[ˈeɪbʌɪdər]/
[Anh]/[ˈeɪbʌɪdər]/

Dịch

n. Những người tuân thủ; những người tuân lệnh.
v. Dạng thì hiện tại ngôi thứ ba số nhiều của abide.

Cụm từ & Cách kết hợp

abiders by law

người tuân thủ pháp luật

strict abiders

người tuân thủ nghiêm ngặt

Câu ví dụ

all diligent abiders of the company’s policies will be rewarded.

Tất cả những người tuân thủ nghiêm ngặt các chính sách của công ty sẽ được thưởng.

the strict rules ensured that all abiders followed the safety protocols.

Những quy tắc nghiêm ngặt đảm bảo rằng tất cả những người tuân thủ đều tuân theo các quy trình an toàn.

we expect all abiders to complete the training program within a month.

Chúng tôi mong đợi tất cả những người tuân thủ hoàn thành chương trình đào tạo trong vòng một tháng.

loyal abiders of the constitution are vital for a stable democracy.

Những người tuân thủ trung thành với hiến pháp là rất quan trọng cho một nền dân chủ ổn định.

the judge praised the community abiders for their commitment to peace.

Thẩm phán đã ca ngợi những người tuân thủ cộng đồng vì cam kết hòa bình của họ.

dedicated abiders of the code of conduct are highly valued by the organization.

Những người tuân thủ tận tâm với đạo đức nghề nghiệp được đánh giá cao bởi tổ chức.

the project’s success depends on the consistent abiders of the timeline.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào việc tuân thủ nhất quán thời gian biểu.

we need to identify and support the passionate abiders of our mission.

Chúng ta cần xác định và hỗ trợ những người tuân thủ nhiệt tình với nhiệm vụ của chúng ta.

the team recognized the diligent abiders with a special award.

Đội ngũ đã công nhận những người tuân thủ chăm chỉ bằng một giải thưởng đặc biệt.

strict abiders of the regulations faced no penalties for their actions.

Những người tuân thủ nghiêm ngặt các quy định không phải chịu bất kỳ hình phạt nào cho hành động của họ.

the company seeks abiders who demonstrate integrity and professionalism.

Công ty tìm kiếm những người tuân thủ thể hiện sự trung thực và chuyên nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay