believers

[Mỹ]/[bɪˈliːvəz]/
[Anh]/[bɪˈliːvərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tin vào điều gì đó; Người theo một tôn giáo hoặc niềm tin cụ thể; Người ủng hộ một ý tưởng hoặc lý do cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

true believers

những người tin thật sự

loyal believers

những người tin trung thành

devout believers

những người tin mộ đạo

former believers

những người tin trước đây

believers' rights

quyền của những người tin

religious believers

những người tin tôn giáo

sincere believers

những người tin chân thành

becoming believers

những người đang trở thành người tin

dedicated believers

những người tin tận tụy

Câu ví dụ

many believers gathered at the temple to pray for good fortune.

Nhiều người tin tưởng đã tụ tập tại đền thờ để cầu nguyện cho may mắn.

the believers in the new technology are passionate about its potential.

Những người tin vào công nghệ mới đầy đam mê với tiềm năng của nó.

he is a strong believer in the power of education to transform lives.

Ông là người tin mạnh mẽ vào sức mạnh của giáo dục để thay đổi cuộc sống.

the community of believers supported the local charity with generous donations.

Đoàn thể các tín đồ đã hỗ trợ quỹ từ thiện địa phương bằng những đóng góp hào phóng.

dedicated believers volunteer their time to help those in need.

Các tín đồ tận tụy tự nguyện dành thời gian để giúp đỡ những người cần.

the believers faced persecution for their faith during that difficult time.

Các tín đồ đã phải đối mặt với sự truy bức vì niềm tin của họ trong thời gian khó khăn đó.

she is a lifelong believer in the importance of kindness and compassion.

Cô là người suốt đời tin vào tầm quan trọng của lòng tốt và lòng nhân ái.

the group of believers celebrated the holiday with traditional rituals.

Đoàn thể các tín đồ đã tổ chức lễ hội với các nghi lễ truyền thống.

loyal believers actively spread their message of hope and peace.

Các tín đồ trung thành tích cực lan tỏa thông điệp về hy vọng và hòa bình.

the believers sought guidance from their spiritual leader.

Các tín đồ đã tìm kiếm sự hướng dẫn từ nhà lãnh đạo tinh thần của họ.

passionate believers organized a fundraising event for the cause.

Các tín đồ đầy đam mê đã tổ chức một sự kiện gây quỹ cho mục đích đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay