laws of physics
luật vật lý
breaking laws
phá luật
laws of nature
luật tự nhiên
laws and regulations
luật và quy định
laws of thermodynamics
luật nhiệt động lực học
laws of motion
luật chuyển động
laws passed
các luật đã được thông qua
laws apply
các luật áp dụng
laws exist
các luật tồn tại
laws protect
các luật bảo vệ
the government must enforce the laws fairly and consistently.
Chính phủ phải thực thi pháp luật một cách công bằng và nhất quán.
new laws are being proposed to protect the environment.
Đang có đề xuất các luật mới để bảo vệ môi trường.
he broke the laws and faced serious consequences.
Anh ta đã vi phạm pháp luật và phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng.
it's important to understand the laws of the country.
Điều quan trọng là phải hiểu luật pháp của đất nước.
the laws of physics govern the universe.
Các định luật vật lý chi phối vũ trụ.
they are challenging the existing laws in court.
Họ đang thách thức các luật hiện hành tại tòa án.
the laws regarding inheritance can be complex.
Các quy định về thừa kế có thể phức tạp.
strict laws prevent illegal fishing in the area.
Các quy định nghiêm ngặt ngăn chặn đánh bắt cá bất hợp pháp trong khu vực.
the company complied with all relevant laws and regulations.
Công ty đã tuân thủ tất cả các luật và quy định liên quan.
changes to the laws are being considered by parliament.
Đang xem xét các thay đổi đối với luật pháp tại nghị viện.
the laws of thermodynamics are fundamental to science.
Các định luật nhiệt động lực học là nền tảng của khoa học.
they drafted new laws to combat cybercrime.
Họ đã soạn thảo các luật mới để chống lại tội phạm mạng.
laws of physics
luật vật lý
breaking laws
phá luật
laws of nature
luật tự nhiên
laws and regulations
luật và quy định
laws of thermodynamics
luật nhiệt động lực học
laws of motion
luật chuyển động
laws passed
các luật đã được thông qua
laws apply
các luật áp dụng
laws exist
các luật tồn tại
laws protect
các luật bảo vệ
the government must enforce the laws fairly and consistently.
Chính phủ phải thực thi pháp luật một cách công bằng và nhất quán.
new laws are being proposed to protect the environment.
Đang có đề xuất các luật mới để bảo vệ môi trường.
he broke the laws and faced serious consequences.
Anh ta đã vi phạm pháp luật và phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng.
it's important to understand the laws of the country.
Điều quan trọng là phải hiểu luật pháp của đất nước.
the laws of physics govern the universe.
Các định luật vật lý chi phối vũ trụ.
they are challenging the existing laws in court.
Họ đang thách thức các luật hiện hành tại tòa án.
the laws regarding inheritance can be complex.
Các quy định về thừa kế có thể phức tạp.
strict laws prevent illegal fishing in the area.
Các quy định nghiêm ngặt ngăn chặn đánh bắt cá bất hợp pháp trong khu vực.
the company complied with all relevant laws and regulations.
Công ty đã tuân thủ tất cả các luật và quy định liên quan.
changes to the laws are being considered by parliament.
Đang xem xét các thay đổi đối với luật pháp tại nghị viện.
the laws of thermodynamics are fundamental to science.
Các định luật nhiệt động lực học là nền tảng của khoa học.
they drafted new laws to combat cybercrime.
Họ đã soạn thảo các luật mới để chống lại tội phạm mạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay