laws

[Mỹ]/[lɔːz]/
[Anh]/[lɔːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hệ thống các quy tắc điều chỉnh hành vi của con người và vật dụng.; Một quy tắc hoặc tập hợp các quy tắc chi phối cách cư xử hoặc quy trình.; Một tuyên bố về một nguyên tắc hoặc luật chung.
v. Tuân theo các quy tắc hoặc luật lệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

laws of physics

luật vật lý

breaking laws

phá luật

laws of nature

luật tự nhiên

laws and regulations

luật và quy định

laws of thermodynamics

luật nhiệt động lực học

laws of motion

luật chuyển động

laws passed

các luật đã được thông qua

laws apply

các luật áp dụng

laws exist

các luật tồn tại

laws protect

các luật bảo vệ

Câu ví dụ

the government must enforce the laws fairly and consistently.

Chính phủ phải thực thi pháp luật một cách công bằng và nhất quán.

new laws are being proposed to protect the environment.

Đang có đề xuất các luật mới để bảo vệ môi trường.

he broke the laws and faced serious consequences.

Anh ta đã vi phạm pháp luật và phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng.

it's important to understand the laws of the country.

Điều quan trọng là phải hiểu luật pháp của đất nước.

the laws of physics govern the universe.

Các định luật vật lý chi phối vũ trụ.

they are challenging the existing laws in court.

Họ đang thách thức các luật hiện hành tại tòa án.

the laws regarding inheritance can be complex.

Các quy định về thừa kế có thể phức tạp.

strict laws prevent illegal fishing in the area.

Các quy định nghiêm ngặt ngăn chặn đánh bắt cá bất hợp pháp trong khu vực.

the company complied with all relevant laws and regulations.

Công ty đã tuân thủ tất cả các luật và quy định liên quan.

changes to the laws are being considered by parliament.

Đang xem xét các thay đổi đối với luật pháp tại nghị viện.

the laws of thermodynamics are fundamental to science.

Các định luật nhiệt động lực học là nền tảng của khoa học.

they drafted new laws to combat cybercrime.

Họ đã soạn thảo các luật mới để chống lại tội phạm mạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay