abridgments

[Mỹ]/[əˈbrɪdʒmənts]/
[Anh]/[əˈbrɪdʒmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phiên bản rút gọn của một cuốn sách hoặc tác phẩm viết khác; hành động rút ngắn một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

making abridgments

viết tắt

read abridgments

đọc các bản tóm tắt

abridgments of text

các bản tóm tắt văn bản

significant abridgments

các bản tóm tắt đáng kể

consider abridgments

cân nhắc các bản tóm tắt

abridgment process

quy trình tóm tắt

abridgment edition

bản xuất bản tóm tắt

review abridgments

xem xét các bản tóm tắt

further abridgments

các bản tóm tắt thêm

detailed abridgments

các bản tóm tắt chi tiết

Câu ví dụ

the editor made significant abridgments to the novel for younger readers.

Nhà xuất bản đã thực hiện những chỉnh sửa đáng kể để rút ngắn tiểu thuyết cho độc giả trẻ hơn.

due to space limitations, the report included several abridgments of the original study.

Do hạn chế về không gian, báo cáo bao gồm một số bản tóm tắt của nghiên cứu ban đầu.

the publisher requested substantial abridgments to reduce the book's length.

Nhà xuất bản yêu cầu những chỉnh sửa đáng kể để giảm độ dài của cuốn sách.

careful abridgments are necessary when adapting classic works for a new audience.

Những chỉnh sửa cẩn thận là cần thiết khi chuyển thể các tác phẩm kinh điển cho khán giả mới.

the student's abridgments of the text were surprisingly accurate.

Những bản tóm tắt của sinh viên về văn bản lại đáng ngạc nhiên là chính xác.

the play featured abridgments of several shakespearean scenes.

Vở kịch có các bản tóm tắt của một số cảnh của Shakespeare.

the legal team pointed out several unnecessary abridgments in the contract.

Đội ngũ pháp lý chỉ ra một số bản tóm tắt không cần thiết trong hợp đồng.

the film's abridgments left out many important plot details.

Những bản tóm tắt của bộ phim đã bỏ qua nhiều chi tiết quan trọng trong cốt truyện.

the professor assigned a task requiring detailed abridgments of the article.

Giáo sư đã giao một nhiệm vụ yêu cầu những bản tóm tắt chi tiết về bài báo.

the encyclopedia entries often contain abridgments of longer works.

Các mục từ điển thường chứa các bản tóm tắt của các tác phẩm dài hơn.

the editor's abridgments focused on removing repetitive passages.

Những bản tóm tắt của biên tập viên tập trung vào việc loại bỏ các đoạn văn lặp đi lặp lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay