summary reports
báo cáo tóm tắt
executive summaries
tóm tắt điều hành
brief summaries
tóm tắt ngắn gọn
detailed summaries
tóm tắt chi tiết
project summaries
tóm tắt dự án
annual summaries
tóm tắt thường niên
summary findings
những phát hiện tóm tắt
summary documents
tài liệu tóm tắt
summary analysis
phân tích tóm tắt
summary notes
ghi chú tóm tắt
we need to prepare summaries for the meeting.
Chúng ta cần chuẩn bị các bản tóm tắt cho cuộc họp.
the teacher asked for summaries of each chapter.
Giáo viên yêu cầu tóm tắt mỗi chương.
his summaries are always clear and concise.
Những bản tóm tắt của anh ấy luôn rõ ràng và súc tích.
she provided summaries to help us understand the report.
Cô ấy cung cấp các bản tóm tắt để giúp chúng tôi hiểu báo cáo.
summaries can save time when reviewing articles.
Các bản tóm tắt có thể tiết kiệm thời gian khi xem xét các bài viết.
we should include summaries in our project presentation.
Chúng ta nên đưa các bản tóm tắt vào bài thuyết trình dự án của chúng ta.
the summaries highlighted the main points effectively.
Những bản tóm tắt làm nổi bật những điểm chính một cách hiệu quả.
she excels at writing summaries for complex texts.
Cô ấy rất giỏi trong việc viết tóm tắt cho các văn bản phức tạp.
they requested summaries of the latest research findings.
Họ yêu cầu tóm tắt về những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
summaries help readers grasp the content quickly.
Các bản tóm tắt giúp người đọc nắm bắt nội dung nhanh chóng.
summary reports
báo cáo tóm tắt
executive summaries
tóm tắt điều hành
brief summaries
tóm tắt ngắn gọn
detailed summaries
tóm tắt chi tiết
project summaries
tóm tắt dự án
annual summaries
tóm tắt thường niên
summary findings
những phát hiện tóm tắt
summary documents
tài liệu tóm tắt
summary analysis
phân tích tóm tắt
summary notes
ghi chú tóm tắt
we need to prepare summaries for the meeting.
Chúng ta cần chuẩn bị các bản tóm tắt cho cuộc họp.
the teacher asked for summaries of each chapter.
Giáo viên yêu cầu tóm tắt mỗi chương.
his summaries are always clear and concise.
Những bản tóm tắt của anh ấy luôn rõ ràng và súc tích.
she provided summaries to help us understand the report.
Cô ấy cung cấp các bản tóm tắt để giúp chúng tôi hiểu báo cáo.
summaries can save time when reviewing articles.
Các bản tóm tắt có thể tiết kiệm thời gian khi xem xét các bài viết.
we should include summaries in our project presentation.
Chúng ta nên đưa các bản tóm tắt vào bài thuyết trình dự án của chúng ta.
the summaries highlighted the main points effectively.
Những bản tóm tắt làm nổi bật những điểm chính một cách hiệu quả.
she excels at writing summaries for complex texts.
Cô ấy rất giỏi trong việc viết tóm tắt cho các văn bản phức tạp.
they requested summaries of the latest research findings.
Họ yêu cầu tóm tắt về những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
summaries help readers grasp the content quickly.
Các bản tóm tắt giúp người đọc nắm bắt nội dung nhanh chóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay