condensations

[Mỹ]/[kənˈdenzənz]/
[Anh]/[kənˈdenzənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hoặc quá trình làm đặc; trạng thái bị làm đặc; một lượng độ ẩm được làm đặc, như sương hoặc băng; một bản tóm tắt ngắn gọn hoặc tóm tắt; một tác phẩm văn học là phiên bản rút gọn của một tác phẩm dài hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

water condensations

ngưng đọng nước

avoid condensations

tránh ngưng đọng

lens condensations

ngưng đọng trên ống kính

checking condensations

kiểm tra ngưng đọng

prevent condensations

ngăn ngừa ngưng đọng

surface condensations

ngưng đọng bề mặt

condensation patterns

mô hình ngưng đọng

condensation risk

rủi ro ngưng đọng

condensation damage

thiệt hại do ngưng đọng

condensation forms

dạng ngưng đọng

Câu ví dụ

the lab technician analyzed the lens condensations to identify the sample.

Người kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã phân tích các hiện tượng ngưng tụ trên thấu kính để xác định mẫu.

frequent condensations on the windows indicated high humidity in the room.

Các hiện tượng ngưng tụ thường xuyên trên cửa sổ cho thấy độ ẩm cao trong phòng.

we observed significant condensations forming on the cold pipe.

Chúng tôi đã quan sát thấy các hiện tượng ngưng tụ đáng kể hình thành trên ống lạnh.

the telescope’s condenser helps focus the light for clearer images.

Chi tiết ngưng tụ của ống ngắm giúp tập trung ánh sáng để tạo ra hình ảnh rõ nét hơn.

the engineer studied the condensations on the exhaust system.

Kỹ sư đã nghiên cứu các hiện tượng ngưng tụ trên hệ thống xả.

careful cleaning removes the unsightly condensations from the mirror.

Vệ sinh cẩn thận giúp loại bỏ các hiện tượng ngưng tụ không đẹp mắt trên gương.

the air conditioning unit produced heavy condensations during the summer months.

Đơn vị điều hòa không khí tạo ra nhiều hiện tượng ngưng tụ trong các tháng mùa hè.

we noticed unusual condensations on the inside of the greenhouse windows.

Chúng tôi nhận thấy các hiện tượng ngưng tụ bất thường bên trong cửa sổ nhà kính.

the scientist documented the patterns of condensations on the glass slide.

Khoa học gia đã ghi lại các mô hình ngưng tụ trên kính trượt.

the film projector’s condenser is crucial for a bright image.

Chi tiết ngưng tụ của máy chiếu phim rất quan trọng để tạo ra hình ảnh sáng.

the rapid condensations suggested a sudden temperature drop.

Các hiện tượng ngưng tụ nhanh chóng cho thấy sự giảm nhiệt độ đột ngột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay