abrogate

[Mỹ]/ˈæbrəɡeɪt/
[Anh]/ˈæbrəɡeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bãi bỏ (một luật, v.v.), hủy bỏ, thu hồi; loại bỏ; bỏ đi; chấm dứt
n. sự hủy bỏ, sự bãi bỏ
Word Forms
ngôi thứ ba số ítabrogates
thì quá khứabrogated
quá khứ phân từabrogated
hiện tại phân từabrogating
số nhiềuabrogates

Câu ví dụ

a proposal to abrogate temporarily the right to strike.

một đề xuất bãi bỏ quyền đình công tạm thời.

The president abrogated an old law.

Tổng thống đã bãi bỏ một luật cũ.

7) Abrogate treasonable treaties;

7) Bãi bỏ các hiệp ước phản quốc;

This custom was abrogated years ago.

Phong tục này đã bị bãi bỏ nhiều năm trước.

The government decided to abrogate the treaty.

Chính phủ đã quyết định bãi bỏ hiệp ước.

The company tried to abrogate the contract.

Công ty đã cố gắng bãi bỏ hợp đồng.

It is not easy to abrogate a law.

Không dễ dàng để bãi bỏ một luật.

The landlord cannot abrogate the lease agreement unilaterally.

Chủ nhà không thể bãi bỏ thỏa thuận thuê nhà một cách đơn phương.

The new law aims to abrogate outdated regulations.

Luật mới nhằm mục đích bãi bỏ các quy định lỗi thời.

The board voted to abrogate the old policy.

Hội đồng đã bỏ phiếu bãi bỏ chính sách cũ.

The court ruled to abrogate the marriage contract.

Tòa án đã ra phán quyết bãi bỏ hợp đồng hôn nhân.

The company's decision to abrogate the partnership caused controversy.

Quyết định bãi bỏ hợp tác của công ty đã gây ra tranh cãi.

The union threatened to strike if the employer tried to abrogate the workers' rights.

Hiệp hội công nhân đã đe dọa sẽ đình công nếu người sử dụng lao động cố gắng bãi bỏ quyền lợi của người lao động.

The international agreement includes a provision to abrogate the treaty under certain conditions.

Thỏa thuận quốc tế bao gồm một điều khoản bãi bỏ hiệp ước trong một số điều kiện nhất định.

Ví dụ thực tế

The logic would be to abrogate even the most modest of wills.

Lý luận sẽ là bãi bỏ ngay cả những di nguyện khiêm tốn nhất.

Nguồn: The Economist (Summary)

In the meeting, he abolished or abrogated some laws.

Trong cuộc họp, anh ta đã bãi bỏ hoặc bãi bỏ một số luật.

Nguồn: Pan Pan

It is the law of nature-no man-made law can abrogate the laws of God.

Đó là quy luật tự nhiên - không có luật nào do con người tạo ra có thể bãi bỏ các luật của Chúa.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)

She reestablished Sunday mass, suspended the use of red armbands, and abrogated the harebrained decrees.

Cô ấy đã tái lập buổi lễ nhà thờ ngày Chủ nhật, đình chỉ việc sử dụng băng đeo tay màu đỏ và bãi bỏ các sắc lệnh ngớ ngẩn.

Nguồn: One Hundred Years of Solitude

Let him not rashly revive laws that are abrogated by disuse, especially if they have been long forgotten and never wanted.

Đừng vội vã hồi sinh những luật đã bị bãi bỏ do ít được sử dụng, đặc biệt nếu chúng đã bị lãng quên và không bao giờ được mong muốn.

Nguồn: Utopia

Being a paid member, Wu thought the site's on-demand service had violated their VIP member service agreement and asked the court to abrogate the on-demand service.

Là thành viên trả phí, Wu nghĩ rằng dịch vụ theo yêu cầu của trang web đã vi phạm thỏa thuận dịch vụ thành viên VIP của họ và yêu cầu tòa án bãi bỏ dịch vụ theo yêu cầu.

Nguồn: Intermediate English short passage

The male pursues, the female yields — this is the law of nature; and it does not appear to be suspended or abrogated in favour of woman.

Người đàn ông theo đuổi, người phụ nữ nhượng bộ - đây là quy luật tự nhiên; và có vẻ như nó không bị đình chỉ hoặc bãi bỏ để ưu ái phụ nữ.

Nguồn: Defending Feminism (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay