absentminded professor
Giáo sư vụng về
absentmindedness
Tính vụng về
being absentminded
Việc vụng về
quite absentminded
Rất vụng về
absentminded look
Nét mặt vụng về
seemed absentminded
Có vẻ vụng về
become absentminded
Trở nên vụng về
terribly absentminded
Rất vụng về
always absentminded
Luôn vụng về
rather absentminded
Khá vụng về
he's incredibly absentminded and often forgets where he put his keys.
Ông ấy vô cùng vụng về và thường xuyên quên mình đã cất chìa khóa ở đâu.
my absentminded professor misplaced his research papers again.
Giáo sư vụng về của tôi lại để mất tài liệu nghiên cứu của ông ấy.
she has an absentminded way of staring into space while she works.
Cô ấy có thói quen ngẩn ngơ nhìn vào khoảng không khi đang làm việc.
due to his absentmindedness, he missed the important meeting.
Vì sự vụng về của mình, ông ấy đã bỏ lỡ cuộc họp quan trọng.
the absentminded student left his lunch on the bus.
Học sinh vụng về đã để quên bữa trưa trên xe buýt.
she's naturally absentminded, but tries to make notes to compensate.
Cô ấy vốn dĩ vụng về, nhưng cố gắng ghi chú để bù đắp.
he's an absentminded driver and needs to pay more attention.
Ông ấy là một người lái xe vụng về và cần chú ý nhiều hơn.
an absentminded glance revealed a hint of sadness in her eyes.
Một ánh nhìn vụng về đã lộ ra một chút buồn trong mắt cô ấy.
being absentminded can lead to costly mistakes at work.
Sự vụng về có thể dẫn đến những sai lầm tốn kém tại nơi làm việc.
despite being absentminded, he's a brilliant thinker.
Dù vụng về, ông ấy vẫn là một người suy nghĩ sắc sảo.
her absentmindedness is a charming quirk, everyone says.
Sự vụng về của cô ấy là một thói quen dễ thương, mọi người đều nói vậy.
absentminded professor
Giáo sư vụng về
absentmindedness
Tính vụng về
being absentminded
Việc vụng về
quite absentminded
Rất vụng về
absentminded look
Nét mặt vụng về
seemed absentminded
Có vẻ vụng về
become absentminded
Trở nên vụng về
terribly absentminded
Rất vụng về
always absentminded
Luôn vụng về
rather absentminded
Khá vụng về
he's incredibly absentminded and often forgets where he put his keys.
Ông ấy vô cùng vụng về và thường xuyên quên mình đã cất chìa khóa ở đâu.
my absentminded professor misplaced his research papers again.
Giáo sư vụng về của tôi lại để mất tài liệu nghiên cứu của ông ấy.
she has an absentminded way of staring into space while she works.
Cô ấy có thói quen ngẩn ngơ nhìn vào khoảng không khi đang làm việc.
due to his absentmindedness, he missed the important meeting.
Vì sự vụng về của mình, ông ấy đã bỏ lỡ cuộc họp quan trọng.
the absentminded student left his lunch on the bus.
Học sinh vụng về đã để quên bữa trưa trên xe buýt.
she's naturally absentminded, but tries to make notes to compensate.
Cô ấy vốn dĩ vụng về, nhưng cố gắng ghi chú để bù đắp.
he's an absentminded driver and needs to pay more attention.
Ông ấy là một người lái xe vụng về và cần chú ý nhiều hơn.
an absentminded glance revealed a hint of sadness in her eyes.
Một ánh nhìn vụng về đã lộ ra một chút buồn trong mắt cô ấy.
being absentminded can lead to costly mistakes at work.
Sự vụng về có thể dẫn đến những sai lầm tốn kém tại nơi làm việc.
despite being absentminded, he's a brilliant thinker.
Dù vụng về, ông ấy vẫn là một người suy nghĩ sắc sảo.
her absentmindedness is a charming quirk, everyone says.
Sự vụng về của cô ấy là một thói quen dễ thương, mọi người đều nói vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay