she had always been uncaring of her appearance.
Cô ấy luôn tỏ ra thờơ với vẻ ngoài của mình.
We feel we should become upset over our own and other people's problems, those who don't are uncaring, and uncompassionate people.
Chúng tôi cảm thấy chúng ta nên buồn bã vì những vấn đề của chính mình và của người khác, những người không quan tâm và không có lòng trắc ẩn.
an uncaring attitude towards the environment
Một thái độ thờơ đối với môi trường.
she showed an uncaring demeanor towards her coworkers
Cô ấy thể hiện thái độ thờơ với đồng nghiệp.
he was criticized for his uncaring behavior
Anh ta bị chỉ trích vì hành vi thờơ của mình.
an uncaring response to the crisis
Một phản ứng thờơ với cuộc khủng hoảng.
the boss's uncaring attitude towards employee concerns
Thái độ thờơ của sếp đối với những lo ngại của nhân viên.
the politician's uncaring remarks about poverty
Những nhận xét thờơ của chính trị gia về tình trạng nghèo đói.
the company's uncaring treatment of its customers
Cách đối xử thờơ của công ty với khách hàng.
an uncaring approach to social issues
Một cách tiếp cận thờơ đối với các vấn đề xã hội.
they were criticized for their uncaring actions
Họ bị chỉ trích vì những hành động thờơ của họ.
an uncaring response to the needs of the community
Một phản hồi thờơ đối với nhu cầu của cộng đồng.
she had always been uncaring of her appearance.
Cô ấy luôn tỏ ra thờơ với vẻ ngoài của mình.
We feel we should become upset over our own and other people's problems, those who don't are uncaring, and uncompassionate people.
Chúng tôi cảm thấy chúng ta nên buồn bã vì những vấn đề của chính mình và của người khác, những người không quan tâm và không có lòng trắc ẩn.
an uncaring attitude towards the environment
Một thái độ thờơ đối với môi trường.
she showed an uncaring demeanor towards her coworkers
Cô ấy thể hiện thái độ thờơ với đồng nghiệp.
he was criticized for his uncaring behavior
Anh ta bị chỉ trích vì hành vi thờơ của mình.
an uncaring response to the crisis
Một phản ứng thờơ với cuộc khủng hoảng.
the boss's uncaring attitude towards employee concerns
Thái độ thờơ của sếp đối với những lo ngại của nhân viên.
the politician's uncaring remarks about poverty
Những nhận xét thờơ của chính trị gia về tình trạng nghèo đói.
the company's uncaring treatment of its customers
Cách đối xử thờơ của công ty với khách hàng.
an uncaring approach to social issues
Một cách tiếp cận thờơ đối với các vấn đề xã hội.
they were criticized for their uncaring actions
Họ bị chỉ trích vì những hành động thờơ của họ.
an uncaring response to the needs of the community
Một phản hồi thờơ đối với nhu cầu của cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay