absorber

[Mỹ]/əb'sɔ:bə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ hấp thụ, cơ thể hấp thụ, giảm chấn.
Word Forms
số nhiềuabsorbers

Cụm từ & Cách kết hợp

shock absorber

bộ giảm xóc

noise absorber

bộ giảm tiếng ồn

impact absorber

bộ hấp thụ va đập

vibration absorber

bộ giảm rung

heat absorber

bộ hấp thụ nhiệt

Câu ví dụ

Demist function in desulfur absorber device;

Chức năng làm tan sương trong thiết bị hấp thụ lưu huỳnh;

It is concluded that the new Mn-Cu alloy is feasible to be used as absorber in the high-speed rotary fusee-testing machine by the experiment.

Kết luận rằng hợp kim Mn-Cu mới có thể sử dụng làm chất hấp thụ trong máy thử fusee quay tốc độ cao bằng thí nghiệm.

Ví dụ thực tế

You're almost testing the shock absorbers of a car.

Bạn đang gần như thử nghiệm bộ giảm xóc của một chiếc xe.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

It is always possible to underestimate the shock absorbers in America's vigorous, multi-tiered system.

Luôn có khả năng đánh giá thấp bộ giảm xóc trong hệ thống nhiều tầng, mạnh mẽ của nước Mỹ.

Nguồn: The Economist (Summary)

The intervertebral discs lie between vertebrae, and act as shock absorbers.

Các đĩa giữa các đốt sống nằm giữa các đốt sống và hoạt động như bộ giảm xóc.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Here you're testing the shock absorbers of the brain.

Ở đây bạn đang thử nghiệm bộ giảm xóc của não.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

And just as your body needs firm parts and stretchy parts, it also needs shock absorbers.

Và giống như cơ thể bạn cần các bộ phận cứng và các bộ phận co giãn, nó cũng cần bộ giảm xóc.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

This disc forms a joint between each vertebra, and it allows slight movement and acts as a shock absorber.

Đĩa đệm này tạo thành một khớp giữa mỗi đốt sống và cho phép chuyển động nhẹ và hoạt động như một bộ giảm xóc.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

One is to keep the embryo that's developing moist, but it also acts as a shock absorber.

Một là để giữ cho phôi thai đang phát triển ẩm ướt, nhưng nó cũng hoạt động như một bộ giảm xóc.

Nguồn: Discovery Channel: Battle of the Dinosaurs

Your " shocks" (shocks) is another word for your " shock absorbers."

Nguồn: 2008 ESLPod

So phytoplankton may not be efficient absorbers of co two during the first month.

Nguồn: Comprehensive Writing 2022

You'll become a shock absorber in the system.

Nguồn: Science Magazine: Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay