abstainers

[Mỹ]/[əˈsteɪnəz]/
[Anh]/[əˈsteɪnərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người từ chối điều gì đó, đặc biệt là rượu; Những người từ chối bỏ phiếu trong một cuộc bỏ phiếu hoặc bầu cử; Những người tránh không tham gia vào những niềm vui hoặc hoạt động nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

support abstainers

Hỗ trợ những người kiêng khem

attracting abstainers

Hút khách hàng kiêng khem

appealing to abstainers

Hấp dẫn những người kiêng khem

abstainer groups

Nhóm những người kiêng khem

abstainer choice

Lựa chọn của người kiêng khem

were abstainers

Là những người kiêng khem

abstainer market

Thị trường người kiêng khem

encouraging abstainers

Khuyến khích những người kiêng khem

Câu ví dụ

many abstainers choose a sober lifestyle for health reasons.

Nhiều người kiêng cữ chọn lối sống tỉnh táo vì lý do sức khỏe.

the survey included a significant number of religious abstainers.

Bản khảo sát bao gồm một số lượng đáng kể những người kiêng cữ vì lý do tôn giáo.

we need to understand the motivations of these abstainers.

Chúng ta cần hiểu động lực của những người kiêng cữ này.

the group provided support for recovering abstainers.

Nhóm này cung cấp sự hỗ trợ cho những người kiêng cữ đang hồi phục.

are there any abstainers present who wish to speak?

Có ai trong số những người kiêng cữ hiện diện muốn phát biểu không?

the study focused on the habits of social abstainers.

Nghiên cứu tập trung vào thói quen của những người kiêng cữ xã hội.

the campaign aims to encourage more people to become abstainers.

Chiến dịch nhằm khuyến khích nhiều người hơn trở thành những người kiêng cữ.

even among young adults, a growing number are abstainers.

Ngay cả trong giới thanh niên, số lượng người kiêng cữ đang tăng lên.

the debate highlighted the views of both drinkers and abstainers.

Trận tranh luận đã nhấn mạnh quan điểm của cả những người uống rượu và những người kiêng cữ.

the restaurant caters to both drinkers and abstainers.

Quán ăn phục vụ cả những người uống rượu và những người kiêng cữ.

the research examined the lifestyle choices of dedicated abstainers.

Nghiên cứu đã xem xét các lựa chọn lối sống của những người kiêng cữ tận tụy.

the discussion included a panel of experts and self-described abstainers.

Bài thảo luận bao gồm một nhóm chuyên gia và những người tự mô tả là kiêng cữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay