abstractor

[Mỹ]/[ˈæbstræktə]/
[Anh]/[ˈæbstræktər]/

Dịch

n. Một người trừu tượng; người tách ra hoặc rút ra; người viết tóm tắt; người đơn giản hóa thông tin phức tạp.
Word Forms
số nhiềuabstractors

Cụm từ & Cách kết hợp

abstractor's guide

Hướng dẫn của người trừu tượng

be an abstractor

Trở thành một người trừu tượng

abstractor role

Vai trò của người trừu tượng

abstractor skills

Kỹ năng của người trừu tượng

abstractor job

Công việc của người trừu tượng

abstractor training

Đào tạo người trừu tượng

abstractor tools

Công cụ của người trừu tượng

abstractor position

Vị trí của người trừu tượng

Câu ví dụ

the abstractor carefully reviewed the legal documents.

Người khái quát đã cẩn thận xem xét các tài liệu pháp lý.

we hired an abstractor to summarize the research findings.

Chúng tôi thuê một người khái quát để tổng hợp kết quả nghiên cứu.

the abstractor used specialized software for data extraction.

Người khái quát đã sử dụng phần mềm chuyên dụng để trích xuất dữ liệu.

as an abstractor, she possessed excellent analytical skills.

Là một người khái quát, cô ấy có kỹ năng phân tích xuất sắc.

the abstractor's role was to distill the core information.

Vai trò của người khái quát là tóm tắt thông tin cốt lõi.

the legal abstractor prepared a concise summary report.

Người khái quát pháp lý đã chuẩn bị một báo cáo tổng kết ngắn gọn.

the abstractor identified key themes in the lengthy report.

Người khái quát đã xác định các chủ đề chính trong báo cáo dài dòng.

training for the abstractor included data management techniques.

Huấn luyện cho người khái quát bao gồm các kỹ thuật quản lý dữ liệu.

the abstractor’s meticulous work ensured accuracy in the summary.

Công việc cẩn thận của người khái quát đảm bảo tính chính xác trong bản tóm tắt.

the abstractor collaborated with the research team effectively.

Người khái quát đã hợp tác hiệu quả với nhóm nghiên cứu.

the abstractor’s skills are valuable for information management.

Kỹ năng của người khái quát là rất hữu ích cho quản lý thông tin.

we need an abstractor to simplify the complex data set.

Chúng tôi cần một người khái quát để đơn giản hóa tập dữ liệu phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay