absurdity

[Mỹ]/əb'sɜːdɪtɪ/
[Anh]/əb'sɝdəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự vô lý cực đoan, hành vi lố bịch
Word Forms
số nhiềuabsurdities

Cụm từ & Cách kết hợp

reduction to absurdity

giảm thiểu về sự vô lý

Câu ví dụ

Duncan laughed at the absurdity of the situation.

Duncan đã cười trước sự vô lý của tình huống.

The absurdity of the situation made everyone laugh.

Sự vô lý của tình huống khiến mọi người cười.

an absurdity carried to its ultimate

một sự vô lý được đẩy đến giới hạn cuối cùng

It was only later that she could see the absurdity of the situation.

Chỉ sau đó mới nhận ra sự vô lý của tình huống.

Augustine (On Jn. tr. 34, 8f).A convenient, festive messianism, without strength and responsibility is an absurdity, it is even satanism (Mt 16, 23).

Augustine (On Jn. tr. 34, 8f).Một sự mê tín dị đoan lễ hội, tiện lợi nhưng thiếu sức mạnh và trách nhiệm là một sự vô lý, thậm chí là satanism (Mt 16, 23).

Shameless hilarity in restaurants, malls, on the sidewalk -- a private world of absurdity and delight, in love with the ridiculousness of the world and each other.

Sự vui vẻ vô tư trong các nhà hàng, trung tâm mua sắm, trên vỉa hè - một thế giới riêng đầy sự vô lý và niềm vui, yêu thích sự lố bịch của thế giới và của nhau.

Ví dụ thực tế

She said her lawyer had highlighted the absurdity of her judicial harassment.

Cô ấy nói luật sư của cô ấy đã làm nổi bật sự vô lý của việc quấy rối tư pháp của cô ấy.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2013

So each week beheld some fresh absurdity.

Vì vậy, mỗi tuần lại chứng kiến một sự vô lý mới.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

Oh, the absurdity of it all.

Ôi, sự vô lý của tất cả!

Nguồn: Deadly Women

Here in the trees it was much easier to believe the absurdities that embarrassed me indoors.

Ở đây trong rừng, rất dễ tin vào những điều vô lý khiến tôi xấu hổ trong nhà.

Nguồn: Twilight: Eclipse

In its smutty absurdity the situation was irresistibly comical.

Với sự vô lý lố bịch của nó, tình huống trở nên vô cùng hài hước.

Nguồn: Brave New World

And for many people, the feeling of absurdity is unbearable.

Và với nhiều người, cảm giác về sự vô lý là không thể chịu được.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Seeing the absurdity in such squabbles has proven to be crucial.

Việc nhận thấy sự vô lý trong những cuộc tranh chấp như vậy đã chứng tỏ là rất quan trọng.

Nguồn: People Magazine

Instead, Mr Loznitsa allows the absurdity and tragedy of life to speak for themselves.

Thay vào đó, ông Loznitsa cho phép sự vô lý và bi kịch của cuộc sống tự nói lên.

Nguồn: The Economist (Summary)

It is sheer absurdity to think yourself " guilty" for rendering such a service.

Thật là một sự vô lý khi nghĩ rằng bạn

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

On the other, faced with this absurdity, we have millions of poor people in France.”

Ở bên kia, đối mặt với sự vô lý này, chúng tôi có hàng triệu người nghèo ở Pháp.”

Nguồn: VOA Special March 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay