foolishness

[Mỹ]/ˈfu:lɪʃnɪs/
[Anh]/'fʊlɪʃnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu lý trí hoặc phán đoán; sự ngu dốt
Word Forms
số nhiềufoolishnesses

Câu ví dụ

The comic skit sent up the foolishness of young men in love.

Vở hài kịch châm biếm sự ngốc nghếch của những người đàn ông trẻ tuổi đang yêu.

His foolishness almost cost him his life.

Sự ngốc nghếch của anh ta suýt chút nữa đã khiến anh ta mất mạng.

Mark Twain pretended to be silly and laugh at the foolishness of the feodal religions publicly and well-intentionedly.

Mark Twain giả vờ ngốc nghếch và cười nhạo sự ngốc nghếch của các tôn giáo phong kiến một cách công khai và đầy thiện ý.

The coming of spring often induces light-hearted foolishness in many people.

Sự xuất hiện của mùa xuân thường khiến nhiều người trở nên ngốc nghếch và vui vẻ.

The father expostulate with his son about the foolishness of leaving school.

Người cha đã tranh luận với con trai về sự ngu ngốc của việc bỏ học.

to act with foolishness

hành động một cách ngốc nghếch

foolishness is the result of ignorance

sự ngốc nghếch là kết quả của sự thiếu hiểu biết

to forgive someone's foolishness

tha thứ cho sự ngốc nghếch của ai đó

foolishness can lead to dangerous situations

sự ngốc nghếch có thể dẫn đến những tình huống nguy hiểm

to laugh at someone's foolishness

cười nhạo sự ngốc nghếch của ai đó

foolishness often leads to regret

sự ngốc nghếch thường dẫn đến hối hận

to ignore warnings is an act of foolishness

bỏ qua những lời cảnh báo là một hành động ngốc nghếch

foolishness can be costly

sự ngốc nghếch có thể tốn kém

to overcome foolishness takes self-awareness

vượt qua sự ngốc nghếch đòi hỏi sự tự nhận thức

foolishness is a trait that can be changed

sự ngốc nghếch là một đặc điểm có thể thay đổi

Ví dụ thực tế

I began to understand the foolishness of the human condition.

Tôi bắt đầu hiểu được sự ngu ngốc của tình trạng con người.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 Collection

Anyway, this is all just foolishness, Sam.

Nói đi nữa, tất cả chỉ là sự ngu ngốc thôi, Sam.

Nguồn: The Trumpet Swan

" It's not foolishness, Mama, " Sonny insisted.

"- Nó không phải là sự ngu ngốc, Mẹ, " Sonny quả quyết.

Nguồn: Storyline Online English Stories

Feeling close to death, Danglars realized his foolishness.

Cảm thấy gần với cái chết, Danglars nhận ra sự ngu ngốc của mình.

Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected Edition

Some remain hopelessly stuck in a loop of infantile foolishness.

Một số người vẫn mắc kẹt vô vọng trong một vòng lặp của sự ngu ngốc trẻ con.

Nguồn: Focus on the Oscars

Scarlett thought that was just foolishness.

Scarlett nghĩ đó chỉ là sự ngu ngốc.

Nguồn: Gone with the Wind

Shaking his head at his mother's foolishness, he vented his feelings by aiming a kick at Albus.

Néer đầu trước sự ngu ngốc của mẹ mình, anh ta giải tỏa cảm xúc bằng cách đá Albus.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Do you know what foolishness looks like?

Bạn có biết sự ngu ngốc trông như thế nào không?

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Stress instead about the virtue of your commitment, and embrace the beautiful foolishness of acting without expectation.

Hãy căng thẳng về đức hạnh của cam kết của bạn và đón nhận sự ngu ngốc tuyệt vời của việc hành động mà không mong đợi.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

And may the good Lord forgive me for this foolishness.

Và xin Chúa tốt lành tha thứ cho tôi vì sự ngu ngốc này.

Nguồn: Charlotte's Web

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay