accelerants

[Mỹ]/[ækˈsɪlərənts]/
[Anh]/[ækˈsɪlərənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các chất hoặc hành động làm tăng tốc một quá trình hoặc phản ứng; Một người hoặc vật làm tăng tốc một quá trình hoặc phản ứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

accelerant use

sử dụng chất tăng tốc

accelerants detected

phát hiện chất tăng tốc

adding accelerants

thêm chất tăng tốc

accelerant risk

rủi ro từ chất tăng tốc

accelerants present

có chất tăng tốc

accelerant storage

lưu trữ chất tăng tốc

accelerant spill

đổ chất tăng tốc

accelerants identified

đã xác định chất tăng tốc

using accelerants

sử dụng chất tăng tốc

accelerant effects

ảnh hưởng của chất tăng tốc

Câu ví dụ

the investigation revealed several accelerants used to speed up the fire.

Việc điều tra đã tiết lộ nhiều chất dễ cháy được sử dụng để làm cho đám cháy bùng phát nhanh hơn.

firefighters identified gasoline as a primary accelerant at the scene.

Các nhân viên cứu hỏa đã xác định xăng là chất dễ cháy chính tại hiện trường.

the arsonist used accelerants to deliberately damage the building.

Người纵火 đã sử dụng chất dễ cháy để cố ý gây thiệt hại cho tòa nhà.

careful analysis detected traces of accelerants in the debris.

Phân tích cẩn thận đã phát hiện ra dấu vết của chất dễ cháy trong mảnh vụn.

the presence of accelerants suggested arson was involved.

Sự hiện diện của chất dễ cháy cho thấy có sự liên quan đến hành vi纵火.

they searched for accelerants to determine the fire's origin.

Họ đã tìm kiếm các chất dễ cháy để xác định nguồn gốc của vụ cháy.

the lab results confirmed the presence of multiple accelerants.

Kết quả kiểm nghiệm xác nhận sự hiện diện của nhiều chất dễ cháy.

regulations restrict the sale of certain accelerants to minors.

Các quy định hạn chế việc bán một số chất dễ cháy cho người chưa thành niên.

the report detailed the types of accelerants found at the site.

Báo cáo đã chi tiết các loại chất dễ cháy được tìm thấy tại hiện trường.

using accelerants is extremely dangerous and illegal in many places.

Sự sử dụng các chất dễ cháy là rất nguy hiểm và bất hợp pháp ở nhiều nơi.

the team collected samples to identify potential accelerants.

Đội ngũ đã thu thập các mẫu để xác định các chất dễ cháy tiềm năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay