accepter

[Mỹ]/əˈsɛptər/
[Anh]/əˈseptər/

Dịch

n.Một người hoặc vật chấp nhận một cái gì đó.; Trong tài chính, một người đồng ý nhận thanh toán của một hối phiếu.; Trong hóa học, một phân tử hoặc tế bào nhận và liên kết với một phân tử hoặc tế bào khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

accepter of responsibility

người nhận trách nhiệm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay