taker

[Mỹ]/'teɪkə/
[Anh]/'tekɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nhận; người chấp nhận cược; kẻ bắt giữ.
Word Forms
số nhiềutakers

Cụm từ & Cách kết hợp

risk taker

người chấp nhận rủi ro

census taker

người điều tra

Câu ví dụ

There were no takers on the bets.

Không có ai muốn đặt cược.

there were plenty of takers when I offered a small wager.

Có rất nhiều người muốn đặt cược nhỏ khi tôi đề nghị.

If you don't like this term citizen reporter, [then make up your own…civilian recorder, city beat note-taker, grassroots, muckraker, etc.

Nếu bạn không thích thuật ngữ phóng viên công dân, [thì tự nghĩ ra…thanh ghi dân sự, người ghi chú tin tức thành phố, cơ sở, người phanh phui, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay