accidents happen
tai nạn xảy ra
prevent accidents
ngăn ngừa tai nạn
traffic accidents
tai nạn giao thông
avoid accidents
tránh tai nạn
work accidents
tai nạn lao động
serious accidents
những tai nạn nghiêm trọng
accident report
báo cáo tai nạn
accident waiting
tai nạn đang chờ đợi
accident prone
dễ gặp tai nạn
accidents occurred
đã xảy ra tai nạn
the company is investigating the accidents to prevent future occurrences.
công ty đang điều tra các vụ tai nạn để ngăn chặn các sự cố trong tương lai.
traffic accidents are a major cause of injuries and fatalities worldwide.
tai nạn giao thông là nguyên nhân gây ra thương tích và tử vong trên toàn thế giới.
wearing a seatbelt significantly reduces the risk of serious accidents.
việc thắt dây an toàn giúp giảm đáng kể nguy cơ tai nạn nghiêm trọng.
the driver was found to be at fault for the accidents.
người lái xe bị xác định là có lỗi trong các vụ tai nạn.
regular vehicle maintenance can help prevent accidents.
việc bảo trì xe thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa tai nạn.
he suffered minor accidents while skiing down the mountain.
anh ấy bị một vài tai nạn nhỏ trong khi trượt tuyết xuống núi.
the increase in accidents prompted a review of safety procedures.
sự gia tăng tai nạn đã thúc đẩy việc xem xét lại các quy trình an toàn.
distracted driving is a leading cause of accidents on our roads.
lái xe mất tập trung là nguyên nhân hàng đầu gây ra tai nạn trên đường của chúng ta.
the factory has a poor record of workplace accidents.
nhà máy có thành tích kém về tai nạn tại nơi làm việc.
they narrowly avoided a serious accidents on the highway.
họ đã may mắn tránh được một tai nạn nghiêm trọng trên đường cao tốc.
the insurance company covered the costs associated with the accidents.
công ty bảo hiểm đã chi trả các chi phí liên quan đến các vụ tai nạn.
accidents happen
tai nạn xảy ra
prevent accidents
ngăn ngừa tai nạn
traffic accidents
tai nạn giao thông
avoid accidents
tránh tai nạn
work accidents
tai nạn lao động
serious accidents
những tai nạn nghiêm trọng
accident report
báo cáo tai nạn
accident waiting
tai nạn đang chờ đợi
accident prone
dễ gặp tai nạn
accidents occurred
đã xảy ra tai nạn
the company is investigating the accidents to prevent future occurrences.
công ty đang điều tra các vụ tai nạn để ngăn chặn các sự cố trong tương lai.
traffic accidents are a major cause of injuries and fatalities worldwide.
tai nạn giao thông là nguyên nhân gây ra thương tích và tử vong trên toàn thế giới.
wearing a seatbelt significantly reduces the risk of serious accidents.
việc thắt dây an toàn giúp giảm đáng kể nguy cơ tai nạn nghiêm trọng.
the driver was found to be at fault for the accidents.
người lái xe bị xác định là có lỗi trong các vụ tai nạn.
regular vehicle maintenance can help prevent accidents.
việc bảo trì xe thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa tai nạn.
he suffered minor accidents while skiing down the mountain.
anh ấy bị một vài tai nạn nhỏ trong khi trượt tuyết xuống núi.
the increase in accidents prompted a review of safety procedures.
sự gia tăng tai nạn đã thúc đẩy việc xem xét lại các quy trình an toàn.
distracted driving is a leading cause of accidents on our roads.
lái xe mất tập trung là nguyên nhân hàng đầu gây ra tai nạn trên đường của chúng ta.
the factory has a poor record of workplace accidents.
nhà máy có thành tích kém về tai nạn tại nơi làm việc.
they narrowly avoided a serious accidents on the highway.
họ đã may mắn tránh được một tai nạn nghiêm trọng trên đường cao tốc.
the insurance company covered the costs associated with the accidents.
công ty bảo hiểm đã chi trả các chi phí liên quan đến các vụ tai nạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay