crash

[Mỹ]/kræʃ/
[Anh]/kræʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tác động; sự sụp đổ; sự rơi
vt. vỡ thành mảnh; va chạm; rơi
vi. va chạm; đâm vào; lao tới; đột ngột thất bại
adj. được làm một cách vội vàng
Word Forms
số nhiềucrashes
ngôi thứ ba số ítcrashes
hiện tại phân từcrashing
quá khứ phân từcrashed
thì quá khứcrashed

Cụm từ & Cách kết hợp

car crash

tai nạn xe hơi

plane crash

tai nạn máy bay

air crash

tai nạn máy bay

stock market crash

sự sụp đổ thị trường chứng khoán

crash course

khóa học cấp tốc

crash into

đâm vào

crash test

thử nghiệm va chạm

crash program

chương trình cấp tốc

crash helmet

mũ bảo hộ

crash landing

hạ cánh khẩn cấp

disk crash

lỗi đĩa

Câu ví dụ

a crash course in Italian.

một khóa học cấp tốc về tiếng Ý.

crash went the bolt.

tiếng ồn lớn khi bu lông rơi.

the crash of 1987.

sự sụp đổ năm 1987.

crashed into a tree.

đã đâm vào một cái cây.

crash development of ground equipment

phát triển thiết bị mặt đất nhanh chóng.

the crash of a car into a tree;

sự va chạm của một chiếc xe vào một cái cây;

The sole survivor of the crash was an infant.

Người sống sót duy nhất của vụ tai nạn là một đứa trẻ sơ sinh.

a crash course on income-tax preparation; a crash diet.

khóa học ngắn hạn về chuẩn bị thuế; chế độ ăn kiêng nhanh.

he crashed to the ground in agony.

anh ta ngã xuống đất trong cơn đau đớn.

he can be a crashing bore.

anh ta có thể gây nhàm chán.

an aircraft crashed and burst into flames.

một máy bay bị rơi và bùng cháy.

waiting for a crash that never came.

đang chờ đợi một vụ sụp đổ không bao giờ xảy ra.

the crash was caused by human error.

vụ tai nạn do lỗi của con người.

a car crashed into the side of the house.

một chiếc xe đâm vào bên hông nhà.

the car that crashed was speeding.

chiếc xe bị đâm đang chạy quá tốc độ.

The bus crashed into a tree.

Xe buýt đâm vào một cái cây.

crash a glass against a wall

đập một ly thủy tinh vào tường

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay