accoladers

[Mỹ]/[ˈækəleɪdəz]/
[Anh]/[ˈækəleɪdərz]/

Dịch

n. pl. Những người trao hoặc cấp một giải thưởng; những người khen ngợi.

Câu ví dụ

she received many accolades for her groundbreaking research.

Cô đã nhận được nhiều giải thưởng vì nghiên cứu đột phá của mình.

the film earned critical accolades at the festival.

Phim đã giành được những giải thưởng phê bình tại liên hoan phim.

he has won numerous accolades throughout his career.

Anh ấy đã giành được nhiều giải thưởng trong suốt sự nghiệp của mình.

the company was given industry accolades for innovation.

Công ty đã được trao giải thưởng ngành vì sự đổi mới.

students who excel receive academic accolades.

Người học sinh xuất sắc sẽ nhận được giải thưởng học thuật.

the artist was honored with prestigious accolades.

Nghệ sĩ đã được vinh danh với những giải thưởng danh giá.

their work deserves recognition and accolades.

Tác phẩm của họ xứng đáng được công nhận và khen thưởng.

the team earned accolades for their outstanding performance.

Đội nhóm đã giành được giải thưởng vì màn trình diễn xuất sắc.

she was praised and received accolades from her peers.

Cô đã được khen ngợi và nhận được giải thưởng từ đồng nghiệp.

the book has garnered widespread critical accolades.

Cuốn sách đã thu hút được nhiều giải thưởng phê bình rộng rãi.

he deserves all the accolades he has received.

Anh ấy xứng đáng với tất cả những giải thưởng mà anh ấy đã nhận được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay