with honors
tốt nghiệp xuất sắc
great honors
tôn vinh lớn
in honors
trong danh dự
honors degree
bằng tốt nghiệp danh dự
do honors
thực hiện danh dự
honors student
sinh viên xuất sắc
honored guest
khách mời được vinh danh
honors program
chương trình danh dự
receiving honors
nhận được danh dự
highest honors
danh dự cao nhất
she accepted the honors with grace and humility.
Cô ấy đón nhận danh dự với sự duyên dáng và khiêm nhường.
the university bestowed honors upon the graduating students.
Trường đại học đã trao danh dự cho các sinh viên tốt nghiệp.
he earned numerous honors for his bravery in the field.
Anh ấy đã đạt được nhiều danh dự cho sự dũng cảm của mình trên chiến trường.
the team celebrated their shared honors after the victory.
Đội đã ăn mừng danh dự chung của họ sau chiến thắng.
it was an honor to meet such a distinguished guest.
Thật vinh dự khi được gặp một vị khách đáng kính như vậy.
the athlete received lifetime honors for his contributions to sports.
Vận động viên đã nhận được danh dự trọn đời cho những đóng góp của mình cho thể thao.
the company presented honors to its long-serving employees.
Công ty đã trao danh dự cho những nhân viên lâu năm của mình.
despite the challenges, she pursued her goals and earned high honors.
Bất chấp những thử thách, cô ấy đã theo đuổi mục tiêu của mình và đạt được danh hiệu cao.
the professor was given the honor of delivering the keynote speech.
Giáo sư đã được vinh dự được trình bày diễn văn chào mừng.
it is an honor to work alongside such talented individuals.
Thật vinh dự khi được làm việc cùng những người tài năng như vậy.
the museum displayed artifacts and honors related to the nation's history.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật và danh dự liên quan đến lịch sử của quốc gia.
with honors
tốt nghiệp xuất sắc
great honors
tôn vinh lớn
in honors
trong danh dự
honors degree
bằng tốt nghiệp danh dự
do honors
thực hiện danh dự
honors student
sinh viên xuất sắc
honored guest
khách mời được vinh danh
honors program
chương trình danh dự
receiving honors
nhận được danh dự
highest honors
danh dự cao nhất
she accepted the honors with grace and humility.
Cô ấy đón nhận danh dự với sự duyên dáng và khiêm nhường.
the university bestowed honors upon the graduating students.
Trường đại học đã trao danh dự cho các sinh viên tốt nghiệp.
he earned numerous honors for his bravery in the field.
Anh ấy đã đạt được nhiều danh dự cho sự dũng cảm của mình trên chiến trường.
the team celebrated their shared honors after the victory.
Đội đã ăn mừng danh dự chung của họ sau chiến thắng.
it was an honor to meet such a distinguished guest.
Thật vinh dự khi được gặp một vị khách đáng kính như vậy.
the athlete received lifetime honors for his contributions to sports.
Vận động viên đã nhận được danh dự trọn đời cho những đóng góp của mình cho thể thao.
the company presented honors to its long-serving employees.
Công ty đã trao danh dự cho những nhân viên lâu năm của mình.
despite the challenges, she pursued her goals and earned high honors.
Bất chấp những thử thách, cô ấy đã theo đuổi mục tiêu của mình và đạt được danh hiệu cao.
the professor was given the honor of delivering the keynote speech.
Giáo sư đã được vinh dự được trình bày diễn văn chào mừng.
it is an honor to work alongside such talented individuals.
Thật vinh dự khi được làm việc cùng những người tài năng như vậy.
the museum displayed artifacts and honors related to the nation's history.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật và danh dự liên quan đến lịch sử của quốc gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay