accolades

[Mỹ]/əˈkɒl.ədz/
[Anh]/əˈkɑːl.ədz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giải thưởng hoặc danh hiệu được trao cho ai đó vì những thành tựu hoặc phẩm chất của họ; một điểm trang trí ở trên cùng của một cửa sổ hoặc khung cửa; hành động nghi lễ phong tước hiệp sĩ bằng cách chạm vào vai họ bằng lưỡi kiếm.

Cụm từ & Cách kết hợp

receive accolades for

nhận được lời khen ngợi

shower with accolades

tắm đẫm trong lời khen ngợi

earn widespread accolades

kiếm được nhiều lời khen ngợi

international accolades

giải thưởng quốc tế

lifetime accolades

giải thưởng suốt đời

accolades for excellence

giải thưởng cho sự xuất sắc

the highest accolades

những lời khen ngợi cao nhất

Câu ví dụ

the artist received numerous accolades for her groundbreaking work.

Nghệ sĩ đã nhận được nhiều giải thưởng cho những tác phẩm tiên phong của cô.

his dedication to his craft earned him widespread accolades.

Sự tận tâm với nghề của anh đã giúp anh có được nhiều lời khen ngợi.

the team's victory was met with thunderous accolades from the crowd.

Chiến thắng của đội đã được người hâm mộ cổ vũ nhiệt tình.

she has garnered numerous accolades throughout her career.

Cô ấy đã nhận được nhiều giải thưởng trong suốt sự nghiệp của mình.

the company received accolades for its innovative product.

Công ty đã nhận được nhiều lời khen ngợi cho sản phẩm sáng tạo của mình.

his contributions to science have been met with international accolades.

Những đóng góp của anh ấy cho khoa học đã được quốc tế công nhận.

the athlete's performance was showered with accolades.

Phong độ của vận động viên đã được khen ngợi.

she is a recipient of many prestigious accolades.

Cô ấy là người nhận nhiều giải thưởng danh giá.

the film won several accolades at the awards ceremony.

Bộ phim đã giành được nhiều giải thưởng tại buổi lễ trao giải.

his work has been lauded with accolades from critics and the public alike.

Công việc của anh ấy đã được giới phê bình và công chúng đánh giá cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay