accretion

[Mỹ]/ə'kriːʃ(ə)n/
[Anh]/ə'kriʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tích lũy, sự phát triển dần dần; sự gia tăng tự nhiên; phần bổ sung; kết quả của việc cộng lại và trở thành một tổng thể
Word Forms
số nhiềuaccretions

Cụm từ & Cách kết hợp

gradual accretion

tăng trưởng dần dần

accretion of wealth

tích lũy tài sản

accretion disk

đĩa bồi tụ

Câu ví dụ

the accretion of sediments in coastal mangroves.

tình trạng tích lũy trầm tích trong rừng ngập mặn ven biển.

the growing accretion of central government authority.

tình trạng tích lũy ngày càng tăng của quyền lực chính phủ trung ương.

Easy to operate, store jerrican accretion,reduce the labor density.

Dễ vận hành, tích lũy bình chứa, giảm mật độ lao động.

As described above, the collapse of a rotating cloud of gas and dust leads to the formation of an accretion disk through which matter is channeled onto a central protostar.

Như đã mô tả ở trên, sự sụp đổ của một đám mây khí và bụi quay quanh dẫn đến sự hình thành của đĩa bồi tụ, nơi vật chất được dẫn hướng đến một ngôi sao nguyên mẫu trung tâm.

The accretion of knowledge is essential for personal growth.

Việc tích lũy kiến thức là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

The accretion of dust on the furniture is a sign that it's time to clean.

Việc tích lũy bụi trên đồ nội thất là dấu hiệu cho thấy đã đến lúc phải dọn dẹp.

The accretion of responsibilities at work can be overwhelming at times.

Việc tích lũy trách nhiệm tại nơi làm việc có thể quá sức vào đôi khi.

The accretion of wealth does not necessarily lead to happiness.

Việc tích lũy tài sản không nhất thiết dẫn đến hạnh phúc.

The artist's style evolved through the gradual accretion of different influences.

Phong cách của họa sĩ đã phát triển thông qua quá trình tích lũy dần dần các ảnh hưởng khác nhau.

The accretion of sediment forms layers of rock over millions of years.

Việc tích lũy trầm tích tạo thành các lớp đá trong hàng triệu năm.

The accretion of experience over time makes one wiser.

Việc tích lũy kinh nghiệm theo thời gian khiến người ta thông thái hơn.

The company's success was due to the accretion of innovative ideas.

Sự thành công của công ty là nhờ vào việc tích lũy các ý tưởng sáng tạo.

The accretion of debt can lead to financial instability.

Việc tích lũy nợ có thể dẫn đến tình trạng bất ổn tài chính.

The accretion of power in the hands of a few can be dangerous for a society.

Việc tích lũy quyền lực trong tay một số người có thể nguy hiểm cho xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay