| số nhiều | build-ups |
build-up pressure
tăng áp suất
build-up period
giai đoạn tích lũy
build-up phase
giai đoạn tích lũy
build-up time
thời gian tích lũy
build-up to
tích lũy đến
build-up process
quá trình tích lũy
build-up speed
tốc độ tích lũy
build-up area
khu vực tích lũy
build-up work
công việc tích lũy
build-up stage
giai đoạn tích lũy
the team needs a build-up of support before the final game.
Đội ngũ cần sự tích lũy sự ủng hộ trước trận đấu cuối cùng.
there was a slow build-up of tension throughout the film.
Tension đã tăng dần trong suốt bộ phim.
we're planning a build-up of marketing activities for the new product.
Chúng tôi đang lên kế hoạch tích lũy các hoạt động marketing cho sản phẩm mới.
the build-up to the wedding was incredibly exciting.
Sự chuẩn bị cho đám cưới vô cùng thú vị.
the company experienced a rapid build-up of debt.
Công ty đã trải qua sự tích lũy nợ nhanh chóng.
the build-up of pressure led to his resignation.
Sự tích lũy áp lực dẫn đến việc ông ấy từ chức.
a gradual build-up of speed is essential for safe driving.
Tăng tốc dần dần là điều cần thiết cho việc lái xe an toàn.
the build-up of snow made travel difficult.
Lượng tuyết tích lũy khiến việc đi lại khó khăn.
the build-up of evidence proved his guilt.
Những bằng chứng tích lũy đã chứng minh sự có tội của anh ta.
the build-up of expectations can be a burden.
Sự tích lũy mong đợi có thể là một gánh nặng.
we need a build-up of inventory before the holiday season.
Chúng tôi cần tích lũy hàng tồn kho trước mùa lễ.
build-up pressure
tăng áp suất
build-up period
giai đoạn tích lũy
build-up phase
giai đoạn tích lũy
build-up time
thời gian tích lũy
build-up to
tích lũy đến
build-up process
quá trình tích lũy
build-up speed
tốc độ tích lũy
build-up area
khu vực tích lũy
build-up work
công việc tích lũy
build-up stage
giai đoạn tích lũy
the team needs a build-up of support before the final game.
Đội ngũ cần sự tích lũy sự ủng hộ trước trận đấu cuối cùng.
there was a slow build-up of tension throughout the film.
Tension đã tăng dần trong suốt bộ phim.
we're planning a build-up of marketing activities for the new product.
Chúng tôi đang lên kế hoạch tích lũy các hoạt động marketing cho sản phẩm mới.
the build-up to the wedding was incredibly exciting.
Sự chuẩn bị cho đám cưới vô cùng thú vị.
the company experienced a rapid build-up of debt.
Công ty đã trải qua sự tích lũy nợ nhanh chóng.
the build-up of pressure led to his resignation.
Sự tích lũy áp lực dẫn đến việc ông ấy từ chức.
a gradual build-up of speed is essential for safe driving.
Tăng tốc dần dần là điều cần thiết cho việc lái xe an toàn.
the build-up of snow made travel difficult.
Lượng tuyết tích lũy khiến việc đi lại khó khăn.
the build-up of evidence proved his guilt.
Những bằng chứng tích lũy đã chứng minh sự có tội của anh ta.
the build-up of expectations can be a burden.
Sự tích lũy mong đợi có thể là một gánh nặng.
we need a build-up of inventory before the holiday season.
Chúng tôi cần tích lũy hàng tồn kho trước mùa lễ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay