accumulative

[Mỹ]/ə'kjuːmjʊlətɪv/
[Anh]/ə'kjumjələtɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dần dần tăng lên bằng cách thêm nhiều hơn của những cái tương tự hoặc giống nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

accumulative total

tổng tích lũy

accumulative effect

hiệu ứng tích lũy

Câu ví dụ

the accumulative effects of pollution.

những tác động tích lũy của ô nhiễm.

Based on this project, this paper has used the finite element method to analyze the similar isotrope rock slope with accumulative stratum.

Dựa trên dự án này, bài báo này đã sử dụng phương pháp phần tử hữu hạn để phân tích sườn đá tương tự đẳng hướng với lớp tích lũy.

The karst depression belongs to the accumulative area of surface water and subdrainage area of subsurface water, the karstification is relatively week, and reservoirs are undeveloped.

Hạ lưu karst thuộc khu vực tích lũy của nước mặt và khu vực thoát nước dưới bề mặt, quá trình karst hóa tương đối yếu và các khu chứa nước chưa phát triển.

The success of a business is often the result of accumulative efforts over time.

Thành công của một doanh nghiệp thường là kết quả của những nỗ lực tích lũy theo thời gian.

Reading regularly helps in the accumulative knowledge of various subjects.

Đọc thường xuyên giúp tích lũy kiến thức về nhiều môn học khác nhau.

Years of working in the industry have given her a wealth of accumulative experience.

Nhiều năm làm việc trong ngành đã cho cô ấy một lượng lớn kinh nghiệm tích lũy.

Investing wisely can lead to accumulative wealth over time.

Đầu tư khôn ngoan có thể dẫn đến sự tích lũy tài sản theo thời gian.

Small changes can have an accumulative impact on the environment.

Những thay đổi nhỏ có thể có tác động tích lũy đến môi trường.

The company has shown steady accumulative growth in profits over the past few years.

Công ty đã cho thấy sự tăng trưởng tích lũy ổn định về lợi nhuận trong những năm qua.

Practice and dedication are essential for the accumulative skills needed to succeed in sports.

Thực hành và sự tận tâm là điều cần thiết cho những kỹ năng tích lũy cần thiết để thành công trong thể thao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay