achievers

[Mỹ]/[əˈtʃiːvəz]/
[Anh]/[əˈtʃiːvərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người đã thành công trong việc đạt được điều gì đó; Một nhóm người thành công trong việc đạt được mục tiêu; Những người đạt thành tích cao; những người luôn thể hiện tốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

high achievers

những người đạt thành tích cao

future achievers

những người đạt thành tích trong tương lai

be achievers

trở thành những người đạt thành tích

reward achievers

phần thưởng cho những người đạt thành tích

recognize achievers

ghi nhận những người đạt thành tích

supporting achievers

hỗ trợ những người đạt thành tích

motivating achievers

thúc đẩy những người đạt thành tích

top achievers

những người đạt thành tích cao nhất

aspiring achievers

những người đạt thành tích đầy tham vọng

Câu ví dụ

the company seeks to identify and reward high-potential achievers.

Công ty tìm cách xác định và khen thưởng những người đạt được thành tích cao.

she is a dedicated achiever, consistently exceeding expectations.

Cô ấy là một người đạt được thành tích cao tận tâm, thường xuyên vượt quá mong đợi.

we need to create a supportive environment for young achievers.

Chúng ta cần tạo ra một môi trường hỗ trợ cho những người đạt được thành tích cao trẻ tuổi.

the program aims to empower future leaders and achievers.

Chương trình hướng đến việc trao quyền cho các nhà lãnh đạo và những người đạt được thành tích cao trong tương lai.

he's a natural achiever, always setting ambitious goals.

Anh ấy là một người đạt được thành tích cao tự nhiên, luôn đặt ra những mục tiêu đầy tham vọng.

the school celebrates the accomplishments of its top achievers.

Trường học tôn vinh những thành tựu của những người đạt được thành tích cao nhất.

mentoring programs can help guide and support emerging achievers.

Các chương trình cố vấn có thể giúp hướng dẫn và hỗ trợ những người đạt được thành tích cao mới nổi.

recognizing achievers boosts morale and encourages innovation.

Công nhận những người đạt được thành tích cao giúp tăng cường tinh thần và khuyến khích sự đổi mới.

the team is comprised of talented and driven achievers.

Đội ngũ bao gồm những người đạt được thành tích cao tài năng và đầy nhiệt huyết.

they are exceptional achievers in their respective fields.

Họ là những người đạt được thành tích cao xuất sắc trong lĩnh vực tương ứng của họ.

the university provides scholarships for outstanding academic achievers.

Đại học cung cấp học bổng cho những người đạt được thành tích cao học tập xuất sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay