great successes
thành công lớn
recent successes
những thành công gần đây
notable successes
những thành công đáng chú ý
achieved successes
những thành công đã đạt được
past successes
những thành công trong quá khứ
future successes
những thành công trong tương lai
shared successes
những thành công được chia sẻ
measuring successes
đo lường thành công
celebrating successes
tổ chức mừng thành công
defining successes
xác định thành công
her successes in business have inspired many.
Những thành công của cô ấy trong kinh doanh đã truyền cảm hứng cho nhiều người.
he celebrated his successes with a big party.
Anh ấy đã ăn mừng những thành công của mình với một bữa tiệc lớn.
successes in education can lead to better opportunities.
Những thành công trong giáo dục có thể dẫn đến những cơ hội tốt hơn.
they shared their successes at the conference.
Họ đã chia sẻ những thành công của mình tại hội nghị.
her recent successes have boosted her confidence.
Những thành công gần đây của cô ấy đã tăng cường sự tự tin của cô ấy.
successes in research can change the world.
Những thành công trong nghiên cứu có thể thay đổi thế giới.
he attributes his successes to hard work and dedication.
Anh ấy cho rằng những thành công của mình là nhờ sự chăm chỉ và tận tâm.
many startups have faced challenges despite their early successes.
Nhiều công ty khởi nghiệp đã phải đối mặt với những thách thức bất chấp những thành công ban đầu của họ.
successes in sports require teamwork and perseverance.
Những thành công trong thể thao đòi hỏi tinh thần đồng đội và sự kiên trì.
she often reflects on her past successes to motivate herself.
Cô ấy thường hồi tưởng về những thành công trong quá khứ để thúc đẩy bản thân.
great successes
thành công lớn
recent successes
những thành công gần đây
notable successes
những thành công đáng chú ý
achieved successes
những thành công đã đạt được
past successes
những thành công trong quá khứ
future successes
những thành công trong tương lai
shared successes
những thành công được chia sẻ
measuring successes
đo lường thành công
celebrating successes
tổ chức mừng thành công
defining successes
xác định thành công
her successes in business have inspired many.
Những thành công của cô ấy trong kinh doanh đã truyền cảm hứng cho nhiều người.
he celebrated his successes with a big party.
Anh ấy đã ăn mừng những thành công của mình với một bữa tiệc lớn.
successes in education can lead to better opportunities.
Những thành công trong giáo dục có thể dẫn đến những cơ hội tốt hơn.
they shared their successes at the conference.
Họ đã chia sẻ những thành công của mình tại hội nghị.
her recent successes have boosted her confidence.
Những thành công gần đây của cô ấy đã tăng cường sự tự tin của cô ấy.
successes in research can change the world.
Những thành công trong nghiên cứu có thể thay đổi thế giới.
he attributes his successes to hard work and dedication.
Anh ấy cho rằng những thành công của mình là nhờ sự chăm chỉ và tận tâm.
many startups have faced challenges despite their early successes.
Nhiều công ty khởi nghiệp đã phải đối mặt với những thách thức bất chấp những thành công ban đầu của họ.
successes in sports require teamwork and perseverance.
Những thành công trong thể thao đòi hỏi tinh thần đồng đội và sự kiên trì.
she often reflects on her past successes to motivate herself.
Cô ấy thường hồi tưởng về những thành công trong quá khứ để thúc đẩy bản thân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay