the acorn's potential
tiềm năng của quả thông
acorn squash
bí ngòi
the acorn fairy
tiên quả thông
treasured acorns
những quả thông được quý trọng
the squirrels gathered acorns for the winter.
Những con sóc đã thu thập những quả sồi để chuẩn bị cho mùa đông.
acorns are a valuable food source for many animals.
Những quả sồi là nguồn thức ăn có giá trị cho nhiều loài động vật.
she collected acorns from the oak tree in her backyard.
Cô ấy đã thu thập những quả sồi từ cây sồi trong sân sau nhà mình.
the forest floor was covered with a carpet of fallen acorns.
Đất rừng được bao phủ bởi một tấm thảm những quả sồi rơi xuống.
acorns can be roasted and eaten as a snack.
Những quả sồi có thể được rang và ăn như một món ăn nhẹ.
he used the acorns to make a delicious acorn flour bread.
Anh ấy đã sử dụng những quả sồi để làm một loại bánh mì bột sồi ngon tuyệt.
the oak tree produced a bumper crop of acorns this year.
Cây sồi đã cho một vụ mùa bội thu những quả sồi năm nay.
acorns are the seeds of the oak tree.
Những quả sồi là hạt của cây sồi.
the little girl was fascinated by the acorns she found on her walk.
Cô bé rất thích thú với những quả sồi mà cô bé tìm thấy trong khi đi dạo.
she carefully gathered the acorns, wanting to plant them in the spring.
Cô ấy cẩn thận thu thập những quả sồi, muốn trồng chúng vào mùa xuân.
the acorn's potential
tiềm năng của quả thông
acorn squash
bí ngòi
the acorn fairy
tiên quả thông
treasured acorns
những quả thông được quý trọng
the squirrels gathered acorns for the winter.
Những con sóc đã thu thập những quả sồi để chuẩn bị cho mùa đông.
acorns are a valuable food source for many animals.
Những quả sồi là nguồn thức ăn có giá trị cho nhiều loài động vật.
she collected acorns from the oak tree in her backyard.
Cô ấy đã thu thập những quả sồi từ cây sồi trong sân sau nhà mình.
the forest floor was covered with a carpet of fallen acorns.
Đất rừng được bao phủ bởi một tấm thảm những quả sồi rơi xuống.
acorns can be roasted and eaten as a snack.
Những quả sồi có thể được rang và ăn như một món ăn nhẹ.
he used the acorns to make a delicious acorn flour bread.
Anh ấy đã sử dụng những quả sồi để làm một loại bánh mì bột sồi ngon tuyệt.
the oak tree produced a bumper crop of acorns this year.
Cây sồi đã cho một vụ mùa bội thu những quả sồi năm nay.
acorns are the seeds of the oak tree.
Những quả sồi là hạt của cây sồi.
the little girl was fascinated by the acorns she found on her walk.
Cô bé rất thích thú với những quả sồi mà cô bé tìm thấy trong khi đi dạo.
she carefully gathered the acorns, wanting to plant them in the spring.
Cô ấy cẩn thận thu thập những quả sồi, muốn trồng chúng vào mùa xuân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay