acquirer

[Mỹ]/ə'kwaɪrɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đạt được hoặc chiếm hữu một thứ gì đó
Word Forms
số nhiềuacquirers

Câu ví dụ

The acquirer of the company will need to conduct thorough due diligence.

Người mua lại công ty sẽ cần tiến hành thẩm định kỹ lưỡng.

The acquirer must meet certain financial requirements to finalize the deal.

Người mua lại phải đáp ứng một số yêu cầu tài chính để hoàn tất giao dịch.

The acquirer aims to expand its market share through strategic acquisitions.

Người mua lại hướng đến mở rộng thị phần của mình thông qua các thương vụ mua lại chiến lược.

The acquirer announced the successful completion of the merger.

Người mua lại đã công bố việc hoàn tất thành công việc sáp nhập.

The acquirer is looking to strengthen its presence in the Asian market.

Người mua lại đang tìm cách củng cố sự hiện diện của mình trên thị trường châu Á.

The acquirer is evaluating the potential synergies of the merger.

Người mua lại đang đánh giá các hiệu ứng hiệp lực tiềm năng của việc sáp nhập.

The acquirer needs to secure regulatory approval before proceeding with the acquisition.

Người mua lại cần phải xin phê duyệt quy định trước khi tiến hành mua lại.

The acquirer is in talks with the target company's board of directors.

Người mua lại đang đàm phán với hội đồng quản trị của công ty mục tiêu.

The acquirer aims to integrate the acquired company into its existing operations.

Người mua lại hướng đến việc tích hợp công ty đã mua lại vào hoạt động hiện có của mình.

The acquirer is exploring potential opportunities for growth through acquisitions.

Người mua lại đang khám phá các cơ hội tiềm năng để tăng trưởng thông qua việc mua lại.

Ví dụ thực tế

Last year, for example, Global Payments, the sixth-biggest American acquirer, bought Heartland, a smaller rival, for $4.3bn in cash and shares.

Năm ngoái, ví dụ, Global Payments, công ty mua lại lớn thứ sáu của Mỹ, đã mua lại Heartland, một đối thủ nhỏ hơn, với giá 4,3 tỷ đô la Mỹ bằng tiền mặt và cổ phiếu.

Nguồn: The Economist (Summary)

As the rumpus about Cadbury showed, there is a certain residual wariness in Britain, as in all countries, about foreign takeovers-a fear that acquirers will strip out the business and take it abroad.

Như vụ lùm xùm về Cadbury đã cho thấy, có một sự cảnh giác còn sót lại nhất định ở Anh, như ở tất cả các quốc gia, về việc mua lại nước ngoài - nỗi sợ rằng những người mua lại sẽ tháo gỡ công ty và chuyển nó ra nước ngoài.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The acquisition of such talents, by the maintenance of the acquirer during his education, study, or apprenticeship, always costs a real expense, which is a capital fixed and realized, as it were, in his person.

Việc thu hút những tài năng như vậy, bằng cách duy trì người mua lại trong quá trình học tập, nghiên cứu hoặc học nghề của anh ta, luôn tốn một chi phí thực tế, vốn là một khoản vốn cố định và được thực hiện, như thể, trong con người anh ta.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay