acquirers

[Mỹ]/[əˈ kwaɪərz]/
[Anh]/[əˈ kwaɪərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người thu được một thứ gì đó, đặc biệt là một doanh nghiệp hoặc tài sản; Một cá nhân hoặc công ty mua một công ty khác hoặc tài sản của nó; Một người chiếm hữu một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

potential acquirers

những bên có tiềm năng mua lại

acquirers beware

cảnh báo cho các bên mua lại

target acquirers

các bên mua lại mục tiêu

attracting acquirers

thu hút các bên mua lại

new acquirers

các bên mua lại mới

acquirer strategy

chiến lược của bên mua lại

existing acquirers

các bên mua lại hiện tại

future acquirers

các bên mua lại tương lai

major acquirers

các bên mua lại lớn

Câu ví dụ

potential acquirers carefully analyzed the target company's financials.

Các bên mua tiềm năng đã phân tích cẩn thận các con số tài chính của công ty mục tiêu.

the company sought out strategic acquirers to expand its market share.

Công ty đã tìm kiếm các bên mua chiến lược nhằm mở rộng thị phần của mình.

private equity acquirers showed significant interest in the distressed asset.

Các nhà đầu tư mua lại tư nhân đã thể hiện sự quan tâm đáng kể đến tài sản đang gặp khó khăn.

international acquirers are often attracted to companies with strong brands.

Các bên mua quốc tế thường bị thu hút bởi các công ty có thương hiệu mạnh.

successful acquirers conduct thorough due diligence before making an offer.

Các bên mua thành công thực hiện kiểm tra kỹ lưỡng trước khi đưa ra đề nghị.

the deal attracted numerous acquirers, leading to a competitive bidding process.

Giao dịch này đã thu hút nhiều bên mua, dẫn đến một quá trình đấu thầu cạnh tranh.

foreign acquirers face regulatory hurdles when entering new markets.

Các bên mua nước ngoài phải đối mặt với các rào cản pháp lý khi bước vào thị trường mới.

financial acquirers often have the resources to complete large transactions.

Các bên mua tài chính thường có đủ nguồn lực để hoàn thành các giao dịch lớn.

the company identified several key acquirers during the initial assessment.

Công ty đã xác định được một số bên mua quan trọng trong đánh giá ban đầu.

government agencies scrutinize potential acquirers to protect national interests.

Các cơ quan chính phủ kiểm tra các bên mua tiềm năng nhằm bảo vệ lợi ích quốc gia.

strategic acquirers may seek to integrate the target company's operations.

Các bên mua chiến lược có thể muốn tích hợp hoạt động của công ty mục tiêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay