skilled acrobat
acrobat tài năng
An acrobat has to be agile.
Một diễn viên xiếc phải nhanh nhẹn.
The acrobats held the audience spellbound.
Những diễn viên xiếc khiến khán giả say mê.
acrobats skilled in wirework.
Những diễn viên xiếc có kỹ năng đi trên dây.
The acrobat could bend himself into a hoop.
Người biểu diễn xiếc có thể uốn mình thành một vòng.
the acrobats were limbering up for the big show.
Những diễn viên xiếc đang khởi động cho buổi biểu diễn lớn.
The acrobats stacked themselves up.
Những diễn viên xiếc xếp chồng lên nhau.
The acrobat bounced high from the ground.
Người biểu diễn xiếc bật cao khỏi mặt đất.
I was always fascinated by the acrobats at the circus.
Tôi luôn bị cuốn hút bởi những diễn viên xiếc tại rạp xiếc.
The acrobats’ performance drew forth applause from the audience.
Sự biểu diễn của những diễn viên xiếc đã nhận được sự hoan hô từ khán giả.
The great acrobat, Blondin, was very famous in the 19th century.
Người biểu diễn xiếc vĩ đại, Blondin, rất nổi tiếng vào thế kỷ 19.
The acrobat balanced a long pole on his left shoulder.
Người biểu diễn xiếc cân bằng một cây sào dài trên vai trái.
Holding out his arms, the cheerleader formed a T. The acrobats formed a pyramid.
Giang rộng hai tay, người cổ vũ tạo thành hình chữ T. Những diễn viên xiếc tạo thành một kim tự tháp.
Flying acrobats and a lone beribboned female dancer recalled the grottos of Dunhuang, painted in the Wei and Tang dynasties when camel caravans plied the Silk Road.
Những diễn viên xiếc bay và một nữ vũ công đơn độc với dải lụa gợi nhớ đến những hang động của Dunhuang, được vẽ trong các triều đại Wei và Tang khi các đoàn caravan lạc đà đi trên Con đường Tơ lụa.
skilled acrobat
acrobat tài năng
An acrobat has to be agile.
Một diễn viên xiếc phải nhanh nhẹn.
The acrobats held the audience spellbound.
Những diễn viên xiếc khiến khán giả say mê.
acrobats skilled in wirework.
Những diễn viên xiếc có kỹ năng đi trên dây.
The acrobat could bend himself into a hoop.
Người biểu diễn xiếc có thể uốn mình thành một vòng.
the acrobats were limbering up for the big show.
Những diễn viên xiếc đang khởi động cho buổi biểu diễn lớn.
The acrobats stacked themselves up.
Những diễn viên xiếc xếp chồng lên nhau.
The acrobat bounced high from the ground.
Người biểu diễn xiếc bật cao khỏi mặt đất.
I was always fascinated by the acrobats at the circus.
Tôi luôn bị cuốn hút bởi những diễn viên xiếc tại rạp xiếc.
The acrobats’ performance drew forth applause from the audience.
Sự biểu diễn của những diễn viên xiếc đã nhận được sự hoan hô từ khán giả.
The great acrobat, Blondin, was very famous in the 19th century.
Người biểu diễn xiếc vĩ đại, Blondin, rất nổi tiếng vào thế kỷ 19.
The acrobat balanced a long pole on his left shoulder.
Người biểu diễn xiếc cân bằng một cây sào dài trên vai trái.
Holding out his arms, the cheerleader formed a T. The acrobats formed a pyramid.
Giang rộng hai tay, người cổ vũ tạo thành hình chữ T. Những diễn viên xiếc tạo thành một kim tự tháp.
Flying acrobats and a lone beribboned female dancer recalled the grottos of Dunhuang, painted in the Wei and Tang dynasties when camel caravans plied the Silk Road.
Những diễn viên xiếc bay và một nữ vũ công đơn độc với dải lụa gợi nhớ đến những hang động của Dunhuang, được vẽ trong các triều đại Wei và Tang khi các đoàn caravan lạc đà đi trên Con đường Tơ lụa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay