acuerdo

[Mỹ]/əˈkweərdoʊ/
[Anh]/əˈkweərdoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đồng ý; sự thỏa thuận; quyết định; nghị quyết
v. đồng ý; đạt được sự đồng thuận; quyết định; giải quyết

Cụm từ & Cách kết hợp

de acuerdo

theo sự đồng thuận

un acuerdo

một sự đồng thuận

llegar a acuerdo

đạt được sự đồng thuận

en acuerdo

theo sự đồng thuận

acuerdo verbal

sự đồng thuận bằng lời

acuerdo mutuo

sự đồng thuận đôi bên

acuerdo final

sự đồng thuận cuối cùng

acuerdos laborales

các sự đồng thuận lao động

por acuerdo

theo sự đồng thuận

acuerdo previo

sự đồng thuận trước đó

Câu ví dụ

both companies signed an acuerdo to share research data for the next five years.

Cả hai công ty đã ký một thỏa thuận để chia sẻ dữ liệu nghiên cứu trong năm năm tới.

according to the acuerdo, all parties must submit quarterly reports.

Theo thỏa thuận, tất cả các bên phải nộp báo cáo hàng quý.

the union threatened to breach the acuerdo if wages are not raised.

Hiệp hội đe dọa vi phạm thỏa thuận nếu không tăng lương.

we need to amend the acuerdo before the deadline.

Chúng ta cần sửa đổi thỏa thuận trước hạn chót.

the acordo de collaboration includes joint market analysis and product testing.

under the acuerdo, the supplier will deliver components within 30 days.

Theo thỏa thuận, nhà cung cấp sẽ giao các linh kiện trong vòng 30 ngày.

the acordo de paz was signed after months of negotiation.

if either party violates the acordo, penalties will be imposed.

the acordo about environmental protection outlines new carbon reduction goals.

our legal team drafted the acordo to cover intellectual property rights.

the acuerdo states that disputes will be resolved by arbitration.

Thỏa thuận quy định rằng các tranh chấp sẽ được giải quyết thông qua trọng tài.

during the meeting, they reaffirmed the acuerdo on technology transfer.

Trong cuộc họp, họ đã khẳng định lại thỏa thuận về chuyển giao công nghệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay