alianza

[Mỹ]/əˈliːənzə/
[Anh]/əˈliːənzə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một địa danh

Cụm từ & Cách kết hợp

la alianza

liên minh

alianza estratégica

liên minh chiến lược

alianza militar

liên minh quân sự

alianza comercial

liên minh thương mại

alianza política

liên minh chính trị

formar alianza

thành lập liên minh

alianza internacional

liên minh quốc tế

alianza global

liên minh toàn cầu

alianza de negocios

liên minh kinh doanh

alianza histórica

liên minh lịch sử

Câu ví dụ

the two companies formed a strategic alianza to expand their market presence in asia.

Hai công ty đã thành lập một liên minh chiến lược để mở rộng sự hiện diện thị trường của họ ở châu Á.

political alianzas are essential for maintaining regional stability and economic cooperation.

Các liên minh chính trị là điều cần thiết để duy trì sự ổn định khu vực và hợp tác kinh tế.

our military alianza with neighboring countries has prevented conflicts for decades.

Liên minh quân sự của chúng tôi với các nước láng giềng đã ngăn chặn các cuộc xung đột trong nhiều thập kỷ.

the government broke the alianza after discovering violations of the agreement.

Chính phủ đã phá vỡ liên minh sau khi phát hiện ra các vi phạm thỏa thuận.

international alianzas provide critical support during humanitarian crises.

Các liên minh quốc tế cung cấp hỗ trợ quan trọng trong các cuộc khủng hoảng nhân đạo.

the alliance between the two parties created a powerful force in congress.

Liên minh giữa hai đảng đã tạo ra một lực lượng mạnh mẽ trong quốc hội.

economic alianzas reduce tariffs and promote cross-border trade.

Các liên minh kinh tế giảm thuế và thúc đẩy thương mại xuyên biên giới.

the alliance signed yesterday will strengthen our diplomatic ties.

Liên minh được ký kết ngày hôm qua sẽ củng cố mối quan hệ ngoại giao của chúng tôi.

historical alianzas often determined the outcomes of major conflicts.

Các liên minh lịch sử thường quyết định kết quả của các cuộc xung đột lớn.

our military alianzas remain strong despite political changes.

Các liên minh quân sự của chúng tôi vẫn mạnh mẽ bất chấp những thay đổi chính trị.

cultural alianzas between nations foster mutual understanding and respect.

Các liên minh văn hóa giữa các quốc gia thúc đẩy sự hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau.

the strategic alianza focuses on technological innovation and research.

Liên minh chiến lược tập trung vào đổi mới công nghệ và nghiên cứu.

the alliance commemorates its tenth anniversary with renewed commitments.

Liên minh kỷ niệm mười năm thành lập với những cam kết mới.

business leaders emphasize the importance of forming strategic alianzas.

Các nhà lãnh đạo doanh nghiệp nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thành lập các liên minh chiến lược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay