adherences

[Mỹ]/[əˈθɪərən(t)s]/
[Anh]/[əˈθɪərən(t)s]/

Dịch

n. hành động tuân thủ; sự tuân thủ; (nội y khoa) sự tăng trưởng mô bất thường hoặc sự hình thành mô sẹo; niềm tin mạnh mẽ và sự trung thành với một tập hợp các nguyên tắc hoặc giá trị nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

strict adherences

tuân thủ nghiêm ngặt

demonstrated adherences

tuân thủ đã được chứng minh

adherence required

yêu cầu tuân thủ

close adherences

tuân thủ chặt chẽ

adherence policy

chính sách tuân thủ

checking adherences

kiểm tra tuân thủ

ensure adherences

đảm bảo tuân thủ

adherence levels

mức độ tuân thủ

reporting adherences

báo cáo tuân thủ

initial adherences

tuân thủ ban đầu

Câu ví dụ

the patient showed several adherences on the skin after the surgery.

Bệnh nhân có một số dính da sau phẫu thuật.

we need to carefully document all adherences to the treatment plan.

Chúng tôi cần ghi lại cẩn thận tất cả các trường hợp tuân thủ kế hoạch điều trị.

strong adherences to safety protocols are crucial in this industry.

Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn là rất quan trọng trong ngành này.

the team's adherences to the schedule ensured the project's success.

Việc tuân thủ lịch trình của nhóm đã đảm bảo thành công của dự án.

his adherences to his principles were admirable, even when difficult.

Sự kiên định của anh ấy với các nguyên tắc là đáng ngưỡng mộ, ngay cả khi khó khăn.

the company values employee adherences to its core values.

Công ty đánh giá cao sự tuân thủ các giá trị cốt lõi của nhân viên.

strict adherences to the legal framework are non-negotiable.

Việc tuân thủ nghiêm ngặt khuôn khổ pháp lý là không thể thương lượng.

we appreciate their adherences to the agreed-upon guidelines.

Chúng tôi đánh giá cao sự tuân thủ các hướng dẫn đã thỏa thuận của họ.

the judge emphasized the importance of adherences to the court's rules.

Thẩm phán nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tuân thủ các quy tắc của tòa án.

consistent adherences to the training program are key to improvement.

Việc tuân thủ nhất quán chương trình đào tạo là chìa khóa để cải thiện.

the report highlighted a lack of adherences in several departments.

Báo cáo nêu bật sự thiếu tuân thủ ở một số phòng ban.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay